Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 475/597
Ngọc Đức HAVINAĐơn VN-4-2011-21828 · nộp 17/10/2011 · văn bằng 4-0209803-000
Chủ đơn: Bùi Huy Chung
MĐơn VN-4-2011-21773 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0196138-000
Chủ đơn: MARTELL & Co
deuter d dĐơn VN-4-2011-21687 · nộp 14/10/2011 · văn bằng 4-0203373-000
Chủ đơn: Deuter Sport GmbH & Co. KG(DE), Deuter Sport GmbH
TROPICĐơn VN-4-2011-21673 · nộp 14/10/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Bầu Trời
Me-O GARMENTĐơn VN-4-2011-21428 · nộp 12/10/2011 · văn bằng 4-0206541-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn may mặc Trung Nhân
ROVAĐơn VN-4-2013-21827 · nộp 10/10/2011
Chủ đơn: Recreational Equipment, Inc.
YANĐơn VN-4-2011-21236 · nộp 10/10/2011 · văn bằng 4-0203365-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần YMG Việt Nam, Công ty cổ phần công nghệ và tầm nhìn Yêu Âm Nhạc(VN)
THE HOBBIT: THERE AND BACK AGAINĐơn VN-4-2011-21183 · nộp 10/10/2011 · văn bằng 4-0238960-000
Chủ đơn: Middle-earth Enterprises, LLC
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-21004 · nộp 07/10/2011 · văn bằng 4-0208698-000
Chủ đơn: AN JUNG HUN
VANS OFF THE WALLĐơn VN-4-2011-20970 · nộp 06/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Vĩnh Quang Minh
VansĐơn VN-4-2011-20969 · nộp 06/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Vĩnh Quang Minh
VIN GROUP VĐơn VN-4-2011-20909 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247654-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
VINGROUPĐơn VN-4-2011-20908 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0247653-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP(VN), Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP
INFINITIĐơn VN-4-2011-20876 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0260863-000
Chủ đơn: NISSAN JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as Nissan Motor Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-20875 · nộp 06/10/2011 · văn bằng 4-0207981-000
Chủ đơn: NISSAN JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as Nissan Motor Co., Ltd.)
Spirit BY LuccheseĐơn VN-4-2011-20691 · nộp 04/10/2011
Chủ đơn: Lucchese, Inc.
Spirit BY LuccheseĐơn VN-4-2011-20690 · nộp 04/10/2011
Chủ đơn: Lucchese, Inc.
SPIRIT BY LUCCHESEĐơn VN-4-2011-20689 · nộp 04/10/2011 · văn bằng 4-0214661-000
Chủ đơn: Lucchese, Inc.
FANCLĐơn VN-4-2011-20492 · nộp 30/09/2011 · văn bằng 4-0192788-000
Chủ đơn: FANCL CORPORATION
Tsuchiya KabanĐơn VN-4-2011-20451 · nộp 30/09/2011 · văn bằng 4-0195057-000
Chủ đơn: Tsuchiya Bag Co., Ltd. (JP), HARIZURY CO., LTD.
[Tsuchiya; Kaban: túi]Đơn VN-4-2011-20450 · nộp 30/09/2011 · văn bằng 4-0196498-000
Chủ đơn: HARIZURY CO., LTD., Tsuchiya Bag Co., Ltd.(JP)
TH Thuận HoàĐơn VN-4-2011-20375 · nộp 29/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất ô tô Hải Đăng
KLĐơn VN-4-2011-20294 · nộp 28/09/2011 · văn bằng 4-0220467-000
Chủ đơn: Phạm Văn Dũng
The Herschel SUPPLY CO.BRAND TRADE MARK THE FINEST QUALITYĐơn VN-4-2011-20272 · nộp 28/09/2011 · văn bằng 4-0195032-000
Chủ đơn: Herschel Supply Company Ltd.,(CA), Herschel Supply Company Ltd.,
GOLDEN CASEĐơn VN-4-2011-20268 · nộp 28/09/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thời Đại Vàng (một thành viên)
MOVING COMFORTĐơn VN-4-2011-20226 · nộp 28/09/2011
Chủ đơn: BROOKS SPORTS, INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-20225 · nộp 28/09/2011 · văn bằng 4-0206897-000
Chủ đơn: BROOKS SPORTS, INC. (US), BROOKS SPORTS, INC., BROOKS SPORTS, INC.(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-20224 · nộp 28/09/2011 · văn bằng 4-0206896-000
Chủ đơn: BROOKS SPORTS, INC., BROOKS SPORTS, INC.(US)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
