Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 474/597
D F FD DF FASHIONĐơn VN-4-2011-23407 · nộp 04/11/2011 · văn bằng 4-0209651-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ Kim Dung FASHION, Trang Thị Kim Dung (VN)
STARDOMĐơn VN-4-2011-23344 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0223557-000
Chủ đơn: Tami Sports Co., Ltd
COACH LEATHERWARE NEW YORKĐơn VN-4-2011-23324 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0211646-000
Chủ đơn:
COACHĐơn VN-4-2011-23323 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0211645-000
Chủ đơn:
CC OOĐơn VN-4-2011-23321 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0216004-000
Chủ đơn:
angma a eĐơn VN-4-2011-23102 · nộp 01/11/2011
Chủ đơn: GUANGZHOU FINE HORSE LEATHER CO., LTD.
Wildcat GENUINE LEATHERĐơn VN-4-2011-23031 · nộp 31/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên Hương
DEV A DĐơn VN-4-2011-23006 · nộp 31/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ xây dựng sản xuất DEVAD
CA ACTIVĐơn VN-4-2011-22934 · nộp 28/10/2011 · văn bằng 4-0230803-000
Chủ đơn: Kolon Industries, Inc., Kolon Industries, Inc. (KR)
Buffalo gold Trâu Vàng B&GĐơn VN-4-2011-22848 · nộp 28/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư thương mại Hiếu Phương
Linhkent LK FĐơn VN-4-2011-22641 · nộp 26/10/2011 · văn bằng 4-0209752-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ quốc tế LINHKENT(VN), Vũ Mạnh Linh
LK FĐơn VN-4-2011-22640 · nộp 26/10/2011 · văn bằng 4-0210540-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và dịch vụ quốc tế LINHKENT(VN), Vũ Mạnh Linh
SUGARPALMĐơn VN-4-2011-22600 · nộp 25/10/2011 · văn bằng 4-0207947-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ - thương mại Hoa Mặt Trời
NewYorkerĐơn VN-4-2011-22596 · nộp 25/10/2011
Chủ đơn: NEW YORKER FASHION CORP.
CR2Đơn VN-4-2011-22595 · nộp 25/10/2011 · văn bằng 4-0195963-000
Chủ đơn: BONIA INTERNATIONAL HOLDINGS PTE LTD
BaileyĐơn VN-4-2011-22563 · nộp 25/10/2011 · văn bằng 4-0206708-000
Chủ đơn: Ngô Thị Thúy Anh
ECOMĐơn VN-4-2011-22427 · nộp 24/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH JUNSUN Việt Nam
ROBERTA DI CAMERINOĐơn VN-4-2011-22331 · nộp 21/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA
PANKOĐơn VN-4-2011-22330 · nộp 21/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA
PAN VIET E&D INCĐơn VN-4-2011-22329 · nộp 21/10/2011 · văn bằng 4-0206766-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA, Công ty TNHH PANKO VINA(VN)
ROBERTAĐơn VN-4-2011-22328 · nộp 21/10/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA
VIETLO E&D INCĐơn VN-4-2011-22327 · nộp 21/10/2011 · văn bằng 4-0206765-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA, Công ty TNHH PANKO VINA(VN)
LOVIET E&D INCĐơn VN-4-2011-22326 · nộp 21/10/2011 · văn bằng 4-0206764-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA, Công ty TNHH PANKO VINA(VN)
AMBASSADOR ROBERTAĐơn VN-4-2011-22325 · nộp 21/10/2011 · văn bằng 4-0216327-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PANKO VINA, Công ty TNHH PANKO VINA(VN)
BQĐơn VN-4-2011-22252 · nộp 20/10/2011 · văn bằng 4-0195970-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại B.Q
Giày da DNV Doanh Nhân ViệtĐơn VN-4-2011-22117 · nộp 19/10/2011 · văn bằng 4-0196451-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở giày da Kim Hương, Trần Thị Kim Hương(VN)
HENUSĐơn VN-4-2011-21983 · nộp 18/10/2011 · văn bằng 4-0213101-000
Chủ đơn: Henus Co., Ltd
SILKROADĐơn VN-4-2011-21853 · nộp 17/10/2011 · văn bằng 4-0197171-000
Chủ đơn: Phạm Ngọc Dũng
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

