DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 196/284

  1. Mẫu nhãn Tteoobl
    Tteoobl

    Đơn VN-4-2013-21432 · nộp 17/09/2013 · văn bằng 4-0242095-000
    Chủ đơn: Wei Qingquan

  2. Mẫu nhãn SILCOR
    SILCOR

    Đơn VN-4-2013-21162 · nộp 13/09/2013 · văn bằng 4-0286321-000
    Chủ đơn: GCP Applied Technologies Inc.

  3. Mẫu nhãn RINGO
    RINGO

    Đơn VN-4-2013-19484 · nộp 27/08/2013 · văn bằng 4-0246320-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên Lâm

  4. Mẫu nhãn PURECORE
    PURECORE

    Đơn VN-4-2013-19444 · nộp 26/08/2013 · văn bằng 4-0247563-000
    Chủ đơn: AICA KOGYO CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn LOVING HOME
    LOVING HOME

    Đơn VN-4-2013-18638 · nộp 16/08/2013 · văn bằng 4-0237017-000
    Chủ đơn: E-MART Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn PLUS MATE
    PLUS MATE

    Đơn VN-4-2013-18616 · nộp 16/08/2013 · văn bằng 4-0236996-000
    Chủ đơn: E-MART Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.