DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 181/283

  1. Mẫu nhãn ULTEM
    ULTEM

    Đơn VN-4-2015-05258 · nộp 11/03/2015 · văn bằng 4-0272510-000
    Chủ đơn: SHPP Global Technologies B.V.

  2. Mẫu nhãn HP Hồng Phúc PLASTIC
    HP Hồng Phúc PLASTIC

    Đơn VN-4-2015-04954 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0273367-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hồng Phúc

  3. Mẫu nhãn SUNFEATURE
    SUNFEATURE

    Đơn VN-4-2015-04874 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0283146-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Duy Kiến Đức

  4. Mẫu nhãn SUNDREAM
    SUNDREAM

    Đơn VN-4-2015-04873 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0283145-000
    Chủ đơn: Cơ sở Duy Kiến Đức

  5. Mẫu nhãn NICHIBAN Panfix NICHIBAN CO., LTD.
    NICHIBAN Panfix NICHIBAN CO., LTD.

    Đơn VN-4-2015-04811 · nộp 05/03/2015 · văn bằng 4-0268949-000
    Chủ đơn: NICHIBAN CO.,LTD.

  6. Mẫu nhãn REBOX
    REBOX

    Đơn VN-4-2015-04726 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0280330-000
    Chủ đơn: CORKJOINT (MALAYSIA) SDN BHD

  7. Mẫu nhãn J-SEAL
    J-SEAL

    Đơn VN-4-2015-04725 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0584458-000
    Chủ đơn: Corkjoint (Malaysia) Sdn Bhd

  8. Mẫu nhãn JOINTFLEX
    JOINTFLEX

    Đơn VN-4-2015-04724 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0291612-000
    Chủ đơn: CORKJOINT (MALAYSIA) SDN BHD

  9. Mẫu nhãn SUPERSWELL
    SUPERSWELL

    Đơn VN-4-2015-04723 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0314266-000
    Chủ đơn: CORKJOINT (MALAYSIA) SDN BHD

  10. Mẫu nhãn SURE-STOP
    SURE-STOP

    Đơn VN-4-2015-04722 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0593592-000
    Chủ đơn: Corkjoint (Malaysia) Sdn Bhd

  11. Mẫu nhãn CORKJOINT
    CORKJOINT

    Đơn VN-4-2015-04721 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0280329-000
    Chủ đơn: CORKJOINT (MALAYSIA) SDN BHD

  12. Mẫu nhãn LUU DAI PHUC
    LUU DAI PHUC

    Đơn VN-4-2015-04656 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0273513-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lưu Đại Phúc

  13. Mẫu nhãn Nitto
    Nitto

    Đơn VN-4-2015-04390 · nộp 26/02/2015 · văn bằng 4-0300218-000
    Chủ đơn: NITTO DENKO CORPORATION

  14. Mẫu nhãn V-KOOL
    V-KOOL

    Đơn VN-4-2015-04241 · nộp 24/02/2015 · văn bằng 4-0349641-000
    Chủ đơn: Solutia Singapore Pte. Ltd.

  15. Mẫu nhãn V-KOOL
    V-KOOL

    Đơn VN-4-2015-04240 · nộp 24/02/2015 · văn bằng 4-0349642-000
    Chủ đơn: Solutia Singapore Pte. Ltd.

  16. Mẫu nhãn POLY TOP
    POLY TOP

    Đơn VN-4-2015-04023 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0274721-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Phú Lộc

  17. Mẫu nhãn SUNLITE PC HOLLOW SHEET
    SUNLITE PC HOLLOW SHEET

    Đơn VN-4-2015-04021 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0595442-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kim Phú Lộc

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.