Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.485 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 166/283
SOPRASEALĐơn VN-4-2016-18787 · nộp 23/06/2016 · văn bằng 4-0340688-000
Chủ đơn: HOLDING SOPREMA
ANTIROCKĐơn VN-4-2016-18781 · nộp 23/06/2016 · văn bằng 4-0321507-000
Chủ đơn: HOLDING SOPREMA

LANGRUAĐơn VN-4-2016-18515 · nộp 22/06/2016 · văn bằng 4-0306238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Làng Rùa
LA PVCLAĐơn VN-4-2016-18506 · nộp 21/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Kim Mộc Phát
FIRESCUEĐơn VN-4-2016-18348 · nộp 20/06/2016 · văn bằng 4-0298019-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AN TOÀN VIỆT NAM
WINFoil Reflective Insulation IndustryĐơn VN-4-2016-18324 · nộp 20/06/2016 · văn bằng 4-0325779-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp WIN
KANOK PRODUCTĐơn VN-4-2016-17971 · nộp 16/06/2016 · văn bằng 4-0303501-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Tuyết Mai
DECORRAZZOĐơn VN-4-2016-17824 · nộp 16/06/2016 · văn bằng 4-0310368-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sơn Công nghiệp
ADIENTĐơn VN-4-2016-17622 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0329406-000
Chủ đơn: Adient Engineering and IP GmbH
VIVICOĐơn VN-4-2016-17515 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0637063-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Việt Việt Phát
AFMAXĐơn VN-4-2016-17486 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0305308-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và xuất nhập khẩu Đài Việt
AFPROĐơn VN-4-2016-17485 · nộp 14/06/2016
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và xuất nhập khẩu Đài Việt
TAIHU YUANDA [TAI HU YUAN DA: Hồ có diện tích rộng lớn]Đơn VN-4-2016-17483 · nộp 14/06/2016 · văn bằng 4-0315869-000
Chủ đơn: Zhejiang Taihu Yuanda New Material Corp., Ltd.
OLYMPIAĐơn VN-4-2016-17411 · nộp 13/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH nông nghiệp và thực phẩm Nhà Bè
Green Life G LĐơn VN-4-2016-17260 · nộp 13/06/2016 · văn bằng 4-0320820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ HKT
SĐơn VN-4-2016-17231 · nộp 13/06/2016 · văn bằng 4-0298818-000
Chủ đơn: Nguyễn Công Tuấn
HK HUNGKHOIĐơn VN-4-2016-17217 · nộp 10/06/2016 · văn bằng 4-0298595-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Hùng Khôi
BIOMATESĐơn VN-4-2016-17138 · nộp 10/06/2016 · văn bằng 4-0283840-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nhựa Châu Âu
TOUGHSTERĐơn VN-4-2016-17069 · nộp 10/06/2016 · văn bằng 4-0315042-000
Chủ đơn: TOYOBO CO., LTD.
TPIPLĐơn VN-4-2016-17022 · nộp 09/06/2016 · văn bằng 4-0316986-000
Chủ đơn: TPI Polene Public Company Limited
SNKĐơn VN-4-2016-16973 · nộp 09/06/2016 · văn bằng 4-0298814-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư dược phẩm HTP
miza Where difference createdĐơn VN-4-2016-16327 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0309822-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Miza
SNVINA CO., LTDĐơn VN-4-2016-16193 · nộp 02/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH AR TECH VINA
VIET THUONG INSULATION VTi [V7i]Đơn VN-4-2016-15864 · nộp 01/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Cách nhiệt Việt Thương
SOLATONĐơn VN-4-2016-15811 · nộp 31/05/2016 · văn bằng 4-0323935-000
Chủ đơn: YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
Ngân PhátĐơn VN-4-2016-15768 · nộp 31/05/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất dịch vụ xuất nhập khẩu Ngân Phát
TUBECO TCĐơn VN-4-2016-15682 · nộp 31/05/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần hợp tác Thành Công
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
