DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 17 gồm những gì

Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.

Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17

Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 118/284

  1. Mẫu nhãn Pisocy
    Pisocy

    Đơn VN-4-2020-10665 · nộp 27/03/2020 · văn bằng 4-0423792-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Cách Âm Cách Nhiệt Phương Nam

  2. Mẫu nhãn SPEEDLAM
    SPEEDLAM

    Đơn VN-4-2020-10565 · nộp 26/03/2020 · văn bằng 4-0434092-000
    Chủ đơn: Huntsman International LLC

  3. Mẫu nhãn Sao Vàng Nhựa In 3D
    Sao Vàng Nhựa In 3D

    Đơn VN-4-2020-10088 · nộp 24/03/2020 · văn bằng 4-0415491-000
    Chủ đơn: Triệu Đăng Khoa

  4. Mẫu nhãn CNBM
    CNBM

    Đơn VN-4-2020-09416 · nộp 19/03/2020 · văn bằng 4-0419096-000
    Chủ đơn: BEIJING NEW BUILDING MATERIALS PUBLIC LIMITED COMPANY

  5. Mẫu nhãn BNBM
    BNBM

    Đơn VN-4-2020-09415 · nộp 19/03/2020 · văn bằng 4-0419097-000
    Chủ đơn: BEIJING NEW BUILDING MATERIALS PUBLIC LIMITED COMPANY

  6. Mẫu nhãn PTB
    PTB

    Đơn VN-4-2020-09341 · nộp 19/03/2020 · văn bằng 4-0419011-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị máy công trình Hải Anh

  7. Mẫu nhãn PPG PLUS
    PPG PLUS

    Đơn VN-4-2020-08946 · nộp 17/03/2020 · văn bằng 4-0416663-000
    Chủ đơn: PPG INDUSTRIES OHIO, INC.

  8. Mẫu nhãn Trúc Thiên Đại [Zhú qiãn dài]
    Trúc Thiên Đại [Zhú qiãn dài]

    Đơn VN-4-2020-09661 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0415657-000
    Chủ đơn: LU, Chuang-Shin

  9. Mẫu nhãn Trúc Thiên Thuần [Zhú qiãn chún]
    Trúc Thiên Thuần [Zhú qiãn chún]

    Đơn VN-4-2020-09658 · nộp 13/03/2020 · văn bằng 4-0414212-000
    Chủ đơn: LU, Chuang-Shin

  10. Mẫu nhãn DIALEAD
    DIALEAD

    Đơn VN-4-2020-08056 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0420811-000
    Chủ đơn: Mitsubishi Chemical Corporation

  11. Mẫu nhãn 3WTAPE
    3WTAPE

    Đơn VN-4-2020-07898 · nộp 11/03/2020 · văn bằng 4-0413328-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên PRODETECH

  12. Mẫu nhãn DIALEAD
    DIALEAD

    Đơn VN-4-2020-07849 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0419030-000
    Chủ đơn: Mitsubishi Chemical Corporation

  13. Mẫu nhãn TOA
    TOA

    Đơn VN-4-2020-07644 · nộp 10/03/2020 · văn bằng 4-0404843-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Van Toa Việt Nam

  14. Mẫu nhãn Selsil
    Selsil

    Đơn VN-4-2020-07101 · nộp 05/03/2020 · văn bằng 4-0479910-000
    Chủ đơn: SEL DIS TICARET VE KIMYA SANAYI ANONIM SIRKETI

  15. Mẫu nhãn Selfoam
    Selfoam

    Đơn VN-4-2020-07100 · nộp 05/03/2020 · văn bằng 4-0645754-000
    Chủ đơn: SEL DIS TICARET VE KIMYA SANAYI ANONIM SIRKETI

  16. Mẫu nhãn OASIIS
    OASIIS

    Đơn VN-4-2020-07040 · nộp 05/03/2020 · văn bằng 4-0414842-000
    Chủ đơn: CHING-TAI RESINS CHEMICAL CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn Cabins Cabins
    Cabins Cabins

    Đơn VN-4-2020-06968 · nộp 05/03/2020 · văn bằng 4-0421655-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Thành

  18. Mẫu nhãn MagX N S
    MagX N S

    Đơn VN-4-2020-06424 · nộp 02/03/2020 · văn bằng 4-0414879-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MAGX Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.