DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 864/883

  1. Mẫu nhãn PACERS
    PACERS

    Đơn VN-4-1993-11606 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009912-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  2. Mẫu nhãn BOSTON CELTICS
    BOSTON CELTICS

    Đơn VN-4-1993-11605 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009901-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  3. Mẫu nhãn NBA
    NBA

    Đơn VN-4-1993-11604 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009911-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  4. Mẫu nhãn CAVS
    CAVS

    Đơn VN-4-1993-11603 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009900-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  5. Mẫu nhãn DETROIT PISTONS
    DETROIT PISTONS

    Đơn VN-4-1993-11602 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009899-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  6. Mẫu nhãn SAN ANTONIO SPURS
    SAN ANTONIO SPURS

    Đơn VN-4-1993-11600 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009897-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  7. Mẫu nhãn ORLANDO MAGIC
    ORLANDO MAGIC

    Đơn VN-4-1993-11599 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009896-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  8. Mẫu nhãn LANIER
    LANIER

    Đơn VN-4-1993-11507 · nộp 19/03/1993 · văn bằng 4-0009604-000
    Chủ đơn: LANIER WORLDWIDE, INC

  9. Mẫu nhãn WONDER WOMAN
    WONDER WOMAN

    Đơn VN-4-1993-11549 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009454-000
    Chủ đơn: DC COMICS, DC COMICS(US)

  10. Mẫu nhãn INSTALL 1
    INSTALL 1

    Đơn VN-4-1993-11470 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009909-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN &CO.,SOCIETE COOPERATIVE

  11. Mẫu nhãn MAC PAC
    MAC PAC

    Đơn VN-4-1993-11468 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0011759-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN &CO.,SOCIETE COOPERATIVE

  12. Mẫu nhãn METHOD 1
    METHOD 1

    Đơn VN-4-1993-11467 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0010844-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN &CO.,SOCIETE COOPERATIVE

  13. Mẫu nhãn DESIGN 1
    DESIGN 1

    Đơn VN-4-1993-11466 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0010439-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN &CO., SOCIETE COOPERATIVE

  14. Mẫu nhãn PROCESS/1
    PROCESS/1

    Đơn VN-4-1993-11465 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009872-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN &CO., SOCIETE COOPERATIVE

  15. Mẫu nhãn ARTHUR ANDERSEN
    ARTHUR ANDERSEN

    Đơn VN-4-1993-11464 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009791-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN & CO

  16. Mẫu nhãn VN-4-1993-11462
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-11462 · nộp 18/03/1993 · văn bằng 4-0009871-000
    Chủ đơn: ARTHUR ANDERSEN & CO.,

  17. Mẫu nhãn EARLY TIMES
    EARLY TIMES

    Đơn VN-4-1993-11337 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009561-000
    Chủ đơn: SAZERAC BRANDS LLC

  18. Mẫu nhãn SOFTSOME
    SOFTSOME

    Đơn VN-4-1993-11290 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009236-000
    Chủ đơn: KING MODERN CORPORATION

  19. Mẫu nhãn LOVESOME
    LOVESOME

    Đơn VN-4-1993-11289 · nộp 17/03/1993 · văn bằng 4-0009235-000
    Chủ đơn: KING MODERN CORPORATION

  20. Mẫu nhãn Kim Ngân, nhãn hiệu Kim Ngân
    Kim Ngân, nhãn hiệu Kim Ngân

    Đơn VN-4-1993-11265 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0010804-000
    Chủ đơn: Cơ sở Rạng Đông

  21. Mẫu nhãn Rạng Đông Cây Kéo
    Rạng Đông Cây Kéo

    Đơn VN-4-1993-11261 · nộp 16/03/1993 · văn bằng 4-0009388-000
    Chủ đơn: Cơ sở Rạng Đông

  22. Mẫu nhãn 9 to 5
    9 to 5

    Đơn VN-4-1993-11246 · nộp 15/03/1993 · văn bằng 4-0009391-000
    Chủ đơn: JARDINE MATHESON (BERMUDA) LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.