DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 854/883

  1. Mẫu nhãn SPIRIT
    SPIRIT

    Đơn VN-4-1994-17650 · nộp 08/04/1994 · văn bằng 4-0021898-000
    Chủ đơn: FAST RETAILING CO., LTD

  2. Mẫu nhãn ROCK 'N ROLL CAFE
    ROCK 'N ROLL CAFE

    Đơn VN-4-1994-17649 · nộp 08/04/1994 · văn bằng 4-0015324-000
    Chủ đơn: FAST RETAILING CO., LTD

  3. Mẫu nhãn C U
    C U

    Đơn VN-4-1994-17642 · nộp 07/04/1994 · văn bằng 4-0015027-000
    Chủ đơn: UNITED CHEMICAL INDUSTRIES BERHAD

  4. Mẫu nhãn alta
    alta

    Đơn VN-4-1994-17578 · nộp 04/04/1994 · văn bằng 4-0014820-000
    Chủ đơn: Công ty văn hoá và dịch vụ tổng hợp Tân Bình

  5. Mẫu nhãn T ETS
    T ETS

    Đơn VN-4-1994-17483 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014849-000
    Chủ đơn: EDUCATIONAL TESTING SERVICE

  6. Mẫu nhãn TOEFL
    TOEFL

    Đơn VN-4-1994-17482 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014848-000
    Chủ đơn: EDUCATIONAL TESTING SERVICE

  7. Mẫu nhãn TOEFL
    TOEFL

    Đơn VN-4-1994-17481 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014687-000
    Chủ đơn: EDUCATIONAL TESTING SERVICE

  8. Mẫu nhãn TOEIC
    TOEIC

    Đơn VN-4-1994-17480 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014847-000
    Chủ đơn: EDUCATIONAL TESTING SERVICE

  9. Mẫu nhãn CAVS
    CAVS

    Đơn VN-4-1994-17474 · nộp 25/03/1994 · văn bằng 4-0014682-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC.

  10. Mẫu nhãn Thành Lợi
    Thành Lợi

    Đơn VN-4-1994-17417 · nộp 23/03/1994 · văn bằng 4-0015490-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thành Lợi

  11. Mẫu nhãn GRE
    GRE

    Đơn VN-4-1994-17371 · nộp 19/03/1994 · văn bằng 4-0014842-000
    Chủ đơn: EDUCATIONAL TESTING SERVICE

  12. Mẫu nhãn Penfactory h
    Penfactory h

    Đơn VN-4-1994-17318 · nộp 14/03/1994 · văn bằng 4-0014181-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hán Sơn

  13. Mẫu nhãn Đạt Cường
    Đạt Cường

    Đơn VN-4-1994-17171 · nộp 07/03/1994 · văn bằng 4-0012603-000
    Chủ đơn: Cơ sở Minh Hải

  14. Mẫu nhãn SIMBALION
    SIMBALION

    Đơn VN-4-1993-17105 · nộp 28/02/1994 · văn bằng 4-0014385-000
    Chủ đơn: LION PENCIL CO., LTD., LION PENCIL CO., LTD.(TW)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.