DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 849/883

  1. Mẫu nhãn R
    R

    Đơn VN-4-1995-21666 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018130-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  2. Mẫu nhãn ROCKETS
    ROCKETS

    Đơn VN-4-1995-21665 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018129-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  3. Mẫu nhãn HOUSTON ROCKETS
    HOUSTON ROCKETS

    Đơn VN-4-1995-21664 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018128-000
    Chủ đơn: NBA PROPERTIES, INC

  4. Mẫu nhãn POD
    POD

    Đơn VN-4-1995-21607 · nộp 11/02/1995 · văn bằng 4-0018080-000
    Chủ đơn: LONGMAN ASIA LIMITED(HK), PEARSON EDUCATION ASIA LIMITED

  5. Mẫu nhãn HLP-DRAPEMILL
    HLP-DRAPEMILL

    Đơn VN-4-1995-21564 · nộp 06/02/1995 · văn bằng 4-0018361-000
    Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Hưng Long

  6. Mẫu nhãn SARAN
    SARAN

    Đơn VN-4-1995-21471 · nộp 24/01/1995 · văn bằng 4-0018024-000
    Chủ đơn: THE DOW CHEMICAL COMPANY

  7. Mẫu nhãn KH-Khải Hoàn
    KH-Khải Hoàn

    Đơn VN-4-1995-21421 · nộp 18/01/1995 · văn bằng 4-0017906-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Khải Hoàn

  8. Mẫu nhãn FATTAVON
    FATTAVON

    Đơn VN-4-1995-21374 · nộp 16/01/1995 · văn bằng 4-0017870-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tăng Hữu

  9. Mẫu nhãn X
    X

    Đơn VN-4-1995-21258 · nộp 05/01/1995 · văn bằng 4-0017762-000
    Chủ đơn: XEROX CORPORATION

  10. Mẫu nhãn Tân Vĩnh Tiến
    Tân Vĩnh Tiến

    Đơn VN-4-1995-21251 · nộp 04/01/1995 · văn bằng 4-0017835-000
    Chủ đơn: Tổ sản xuất Tân Vĩnh Tiến

  11. Mẫu nhãn D DUTICO
    D DUTICO

    Đơn VN-4-1994-21203 · nộp 28/12/1994 · văn bằng 4-0017725-000
    Chủ đơn: Công Ty Vật Tư Bao Bì Dũng Tiến (TNHH)

  12. Mẫu nhãn [ái anh: tình yêu trẻ em]
    [ái anh: tình yêu trẻ em]

    Đơn VN-4-1994-21167 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0017697-000
    Chủ đơn: DSG INTERNATIONAL LIMITED

  13. Mẫu nhãn BABY LOVE
    BABY LOVE

    Đơn VN-4-1994-21166 · nộp 27/12/1994 · văn bằng 4-0017696-000
    Chủ đơn: Uni-Charm Corporation

  14. Mẫu nhãn Nghi Minh
    Nghi Minh

    Đơn VN-4-1994-21077 · nộp 21/12/1994 · văn bằng 4-0017587-000
    Chủ đơn: Công Ty TNHH Thương Mại Nghi Minh

  15. Mẫu nhãn Tân Vĩnh Tiến TENNIS
    Tân Vĩnh Tiến TENNIS

    Đơn VN-4-1994-21061 · nộp 20/12/1994 · văn bằng 4-0018446-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tân Vĩnh Tiến

  16. Mẫu nhãn HAPPY
    HAPPY

    Đơn VN-4-1994-21045 · nộp 16/12/1994 · văn bằng 4-0018444-000
    Chủ đơn: Công Ty Sản Xuất và Thương Mại Đại Việt Đại (TNHH)

  17. Mẫu nhãn FLOMO
    FLOMO

    Đơn VN-4-1994-21036 · nộp 15/12/1994 · văn bằng 4-0017565-000
    Chủ đơn: FLOMO PLASTICS INDUSTRIAL CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.