Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 548/883
KANTACĐơn VN-4-2013-29923 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0245190-000
Chủ đơn: OJI HOLDINGS CORPORATION
DaycareĐơn VN-4-2013-29839 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tin Tâm
PhalecareĐơn VN-4-2013-29838 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Tin Tâm
NDBĐơn VN-4-2013-29837 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0249120-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phát triển Thương hiệu Quốc gia
Bảng vàngĐơn VN-4-2013-29836 · nộp 17/12/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thông tin và phát hành báo chí Quốc Gia
Gương sángĐơn VN-4-2013-29835 · nộp 17/12/2013 · văn bằng 4-0245629-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thông tin và phát hành báo chí Quốc Gia
Pro. SilkĐơn VN-4-2013-29680 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0253720-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Tường Anh
TACOĐơn VN-4-2013-29679 · nộp 16/12/2013 · văn bằng 4-0246019-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Tường Anh
Tâm AnĐơn VN-4-2013-29624 · nộp 13/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH Tâm Trường Hưng
KOTOĐơn VN-4-2013-29357 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0268120-000
Chủ đơn: Koto International Limited
KOTO know one, teach oneĐơn VN-4-2013-29356 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0268119-000
Chủ đơn: Koto International Limited
SAKIĐơn VN-4-2013-29350 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0245653-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất bao bì Ngọc Châu
NIRAĐơn VN-4-2013-29349 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0245376-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất bao bì Ngọc Châu
BENNUĐơn VN-4-2013-29333 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0245648-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại văn phòng phẩm Duy Nhất
Baby tím DUYDUY Co., LtdĐơn VN-4-2013-29293 · nộp 11/12/2013 · văn bằng 4-0245652-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Duy Duy
Fluffy Chăm Sóc Bạn Mỗi NgàyĐơn VN-4-2013-29130 · nộp 09/12/2013
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất kinh doanh Giấy Vy Linh
GETIONEĐơn VN-4-2013-29111 · nộp 09/12/2013 · văn bằng 4-0245668-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại văn phòng phẩm Duy Nhất
ATINAĐơn VN-4-2013-29110 · nộp 09/12/2013 · văn bằng 4-0245667-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại văn phòng phẩm Duy Nhất
ý Vân Miếng Dán ĐẹpĐơn VN-4-2013-29096 · nộp 09/12/2013 · văn bằng 4-0247425-000
Chủ đơn: Công ty TNHH miếng dán đẹp ý Vân
HONEYWELLĐơn VN-4-2016-00471 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0312756-000
Chủ đơn: HONEYWELL INTERNATIONAL INC.
Rachael RayĐơn VN-4-2013-29009 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0246024-000
Chủ đơn: Ray Marks Co. LLC
G OAL [O OAL]Đơn VN-4-2013-29001 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0257954-000
Chủ đơn: Li & Fung (B.V.I.) Limited
Vin KEĐơn VN-4-2013-28985 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0250348-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
GOLD BABY Dịu dàng như vòng tay mẹĐơn VN-4-2013-28923 · nộp 06/12/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH GOLD BABY CARE VN
WAVE GĐơn VN-4-2013-28901 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0259471-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Ngôi Sao Thời Trang, Công ty cổ phần thời trang Thảo(VN), Công ty cổ phần ngôi sao thời trang(VN)
QUANG BINH - VIETNAM THE WORLD'S LARGEST CAVE YOU HAVE CONQUERED SONDOONGĐơn VN-4-2013-28876 · nộp 06/12/2013 · văn bằng 4-0251677-000
Chủ đơn: Ban quản lý vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng
LES ilesĐơn VN-4-2013-28853 · nộp 05/12/2013 · văn bằng 4-0246335-000
Chủ đơn: UNI AIRWAYS CORPORATION
APE ART of PROGRESSIVE ENTERTAINMENTĐơn VN-4-2013-28767 · nộp 05/12/2013
Chủ đơn: Lê Xuân Bình
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

