Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 372/390
Mỹ anhĐơn VN-4-1993-14555 · nộp 17/07/1993 · văn bằng 4-0012131-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Anh, Cửa hàng vàng Mỹ Anh(VN)
Ngọc HuyĐơn VN-4-1993-14470 · nộp 13/07/1993 · văn bằng 4-0012017-000
Chủ đơn: Tiệm vàng Ngọc Huy
Duy ThanhĐơn VN-4-1993-14449 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0012008-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Duy Thanh
Kim VinhĐơn VN-4-1993-14447 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0012007-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Vinh
Thiện Minh ChâuĐơn VN-4-1993-14446 · nộp 10/07/1993 · văn bằng 4-0012006-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Thiện Minh Châu
KIM LINHĐơn VN-4-1993-14339 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011916-000
Chủ đơn: Cửa hàng KIM LINH
KIM HUYĐơn VN-4-1993-14338 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011915-000
Chủ đơn: Cửa hàng KIM HUY
REXCOĐơn VN-4-1993-14315 · nộp 05/07/1993 · văn bằng 4-0011934-000
Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Vật tư - Kỹ thuật REXCO(VN), Công ty cổ phần xuất nhập khẩu vật tư kỹ thuật
Kim LuôngĐơn VN-4-1993-14292 · nộp 03/07/1993 · văn bằng 4-0011895-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Kim Luông
Đoàn Văn BíchĐơn VN-4-1993-14291 · nộp 03/07/1993 · văn bằng 4-0011894-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Đoàn Văn Bích
ThườngĐơn VN-4-1993-14290 · nộp 03/07/1993 · văn bằng 4-0011893-000
Chủ đơn: Cửa hàng vàng Thường
Ngọc ĐoánĐơn VN-4-1993-14287 · nộp 03/07/1993 · văn bằng 4-0011891-000
Chủ đơn: Cửa hàng Ngọc Đoán
WB MOVIE WORLDĐơn VN-4-1993-14204 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0012502-000
Chủ đơn: TIME WARNER ENTERTAINMENT COMPANY, L.P.(US), WARNER BROS.ENTERTAINMENT INC.
ROYAL DANISH DESIGNĐơn VN-4-1993-14196 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011963-000
Chủ đơn: GORI AF 1902 A/S
WANSIONĐơn VN-4-1993-14185 · nộp 26/06/1993 · văn bằng 4-0011832-000
Chủ đơn: WANSION ENTERPRISE LTD
DũngĐơn VN-4-1993-14170 · nộp 25/06/1993 · văn bằng 4-0011824-000
Chủ đơn: Cửa hàng Dũng
TấnĐơn VN-4-1993-14169 · nộp 25/06/1993 · văn bằng 4-0011823-000
Chủ đơn: Cửa hàng Tấn(VN), Doanh nghiệp tư nhân Tấn
GĐơn VN-4-1993-14162 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0012058-000
Chủ đơn: Guerlain Societe Anonyme
Hoàng OanhĐơn VN-4-1993-14153 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011818-000
Chủ đơn: Cửa hàng Hoàng Oanh
THU KIM HOAĐơn VN-4-1993-14152 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011926-000
Chủ đơn: Cửa hàng Thu Kim Hoa(VN), Doanh nghiệp tư nhân Thu Kim Hoa
MAUI AND SONSĐơn VN-4-1993-14144 · nộp 24/06/1993 · văn bằng 4-0011812-000
Chủ đơn: HARROW STREET LIMITED, HARROW STREET LIMITED(HK)
Kim Qưới AĐơn VN-4-1993-14123 · nộp 22/06/1993 · văn bằng 4-0011801-000
Chủ đơn: Cơ Sở Lê Thanh Bình
ASR ASWARĐơn VN-4-1993-13994 · nộp 17/06/1993 · văn bằng 4-0011789-000
Chủ đơn: UNITED DISTILLERS & VINTNERS (ER) LIMITED, V. ASIAN TRADING CO., LTD.(TW)
Trần HồĐơn VN-4-1993-13841 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0011565-000
Chủ đơn: Cửa hàng Trần Hồ(VN), Doanh nghiệp tư nhân Trần Hồ
Lâm phùngĐơn VN-4-1993-13840 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0011564-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Lâm Phùng, Cửa hàng Lâm Phùng(VN)
KIM MINH 1Đơn VN-4-1993-13839 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0013139-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Kim Minh 1, Cửa hàng Kim Minh I(VN)
Kim Minh 2Đơn VN-4-1993-13838 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0013138-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Kim Minh 2, Cửa hàng Kim Minh 2(VN)
Kim Danh 1Đơn VN-4-1993-13837 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0011563-000
Chủ đơn: Cửa hàng Kim Danh I
LựcĐơn VN-4-1993-13836 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0011562-000
Chủ đơn: Cửa hàng Lực
Ngọc TrinhĐơn VN-4-1993-13835 · nộp 10/06/1993 · văn bằng 4-0014743-000
Chủ đơn: Cửa hàng Ngọc Trinh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.