Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.674 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.674 đơn, trang 342/390
ISISĐơn VN-4-2005-06261 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0096293-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại-dịch vụ-du lịch B.E.S.T
EXPOĐơn VN-4-2005-06191 · nộp 27/05/2005
Chủ đơn: Bureau of Shanghai World Expo Coordination
CAOĐơn VN-4-2005-06116 · nộp 26/05/2005 · văn bằng 4-0080003-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá quý Phú Nhuận
V A VAPOWER ENERGIZE YOUR SUCCESS NĂNG LƯợNG TạO THàNH CÔNGĐơn VN-4-2005-06036 · nộp 24/05/2005 · văn bằng 4-0094199-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư thương mại công nghiệp Việt á
UNDERGROUNDĐơn VN-4-2005-05909 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0097152-000
Chủ đơn: Bentley Worldwide Shoes Limited
I C BĐơn VN-4-2005-05828 · nộp 20/05/2005 · văn bằng 4-0092621-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA ONWARD HOLDINGS (also trading as ONWARD HOLDINGS CO., LTD)
GOLDEN DEWĐơn VN-4-2005-05698 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0082388-000
Chủ đơn: Golden dew Co., Ltd.
Thần ChâuĐơn VN-4-2005-05675 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0080095-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại đá quý - nữ trang Thần Châu Ngọc Việt
NGọC VIệTĐơn VN-4-2005-05674 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0081174-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại đá quý - nữ trang Thần Châu Ngọc Việt
ESTRELLAĐơn VN-4-2005-05649 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085993-000
Chủ đơn: Diamond & Platinum Sdn Bhd
[lao feng xiang]Đơn VN-4-2005-05427 · nộp 11/05/2005
Chủ đơn: Shanghai Laofengxiang Co., Ltd.
[lao feng xiang]Đơn VN-4-2005-05426 · nộp 11/05/2005
Chủ đơn: Shanghai Laofengxiang Co., Ltd.
PIERRE KUNZĐơn VN-4-2005-04527 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0087269-000
Chủ đơn: PKTM Pierre Kunz Trade Mark Ltd.
CHAGALĐơn VN-4-2005-04355 · nộp 19/04/2005 · văn bằng 4-0087297-000
Chủ đơn: ORIENT CO., LTD.(KR), ORIENT CO., LTD.
TUYếT TRÂMĐơn VN-4-2005-04175 · nộp 14/04/2005 · văn bằng 4-0076798-000
Chủ đơn: Trịnh Tấn Lâm
MN Mỹ NgọcĐơn VN-4-2005-03749 · nộp 07/04/2005 · văn bằng 4-0082119-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Mỹ Ngọc
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-03052 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0080408-000
Chủ đơn: The Polo/Lauren Company, L.P.
RALPH LAURENĐơn VN-4-2005-03051 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0080407-000
Chủ đơn: The Polo/Lauren Company, L.P.
POLO BY RALPH LAURENĐơn VN-4-2005-03049 · nộp 24/03/2005 · văn bằng 4-0080405-000
Chủ đơn: The Polo/Lauren Company, L.P.
XS EXESĐơn VN-4-2005-02870 · nộp 21/03/2005
Chủ đơn: XS IMAGE LTD
RAGNAROKĐơn VN-4-2005-01891 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081931-000
Chủ đơn: GRAVITY CORPORATION
GRAVITYĐơn VN-4-2005-01877 · nộp 23/02/2005 · văn bằng 4-0081902-000
Chủ đơn: GRAVITY Co., Ltd., GRAVITY CORPORATION (KR)
CAN CHAU CO LTDĐơn VN-4-2005-01398 · nộp 03/02/2005 · văn bằng 4-0074558-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Cẩn Châu
SILVER LOTUS Phúc TínĐơn VN-4-2005-01281 · nộp 01/02/2005 · văn bằng 4-0074842-000
Chủ đơn: Bà Nguyễn Thị Bích Liên
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-01147 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0084683-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-01146 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0084682-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-01145 · nộp 28/01/2005 · văn bằng 4-0084681-000
Chủ đơn: LOUIS VUITTON MALLETIER
MT Vàng Bạc Mão ThiệtĐơn VN-4-2005-00797 · nộp 21/01/2005 · văn bằng 4-0076530-000
Chủ đơn: Công ty TNHH vàng bạc đá quí Mão Thiệt
DVĐơn VN-4-2005-00713 · nộp 19/01/2005 · văn bằng 4-0078710-000
Chủ đơn: Da Vinci Collection Pte Ltd.
CARSĐơn VN-4-2005-00259 · nộp 07/01/2005 · văn bằng 4-0074965-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.