Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 304/390
BrilliantstageĐơn VN-4-2010-16893 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0174922-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.), Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.) (JP)
YVONĐơn VN-4-2010-16892 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0235042-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.), Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.) (JP)
PLASISĐơn VN-4-2010-16891 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0174969-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.), Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.) (JP)
ELODIE NELSONĐơn VN-4-2010-16890 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0174968-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.), Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.) (JP)
TRAVESIAĐơn VN-4-2010-16828 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0181495-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
FINLANDEKĐơn VN-4-2010-16822 · nộp 10/08/2010 · văn bằng 4-0181489-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
RUBY QUEEN Trang Sức Cao CấpĐơn VN-4-2010-16784 · nộp 09/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH vàng bạc - đá quý Rubyqueen
CAFAĐơn VN-4-2010-16702 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0182328-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Cẩm Phát
D ILINHĐơn VN-4-2010-16700 · nộp 06/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại và dịch vụ Cẩm Phát
missnhiĐơn VN-4-2010-16661 · nộp 06/08/2010 · văn bằng 4-0186028-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Ba Cây
M&NĐơn VN-4-2010-16660 · nộp 06/08/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Ba Cây
HANAKA GROUP A N HEKĐơn VN-4-2010-16568 · nộp 05/08/2010 · văn bằng 4-0210722-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn HANAKA (HANAKA GROUP JOINT STOCK COMPANY)
B L LORENZO BANFIĐơn VN-4-2010-16516 · nộp 04/08/2010 · văn bằng 4-0237617-000
Chủ đơn: E.LAND WORLD LTD.
LARIO 1898 COMOĐơn VN-4-2010-16515 · nộp 04/08/2010
Chủ đơn: E.LAND WORLD LTD.
SUTOR MANTELLASSI S 19 12 S MĐơn VN-4-2010-16514 · nộp 04/08/2010 · văn bằng 4-0182083-000
Chủ đơn: E.LAND WORLD LTD.
NebuloniĐơn VN-4-2010-16513 · nộp 04/08/2010 · văn bằng 4-0174976-000
Chủ đơn: E.LAND WORLD LTD.
Hoa NghĩaĐơn VN-4-2010-16489 · nộp 04/08/2010 · văn bằng 4-0171720-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Vũ Văn Hiếu
Vàng Rồng Thăng LongĐơn VN-4-2010-16339 · nộp 02/08/2010
Chủ đơn: Hoàng Thị Thắm
Vàng Thăng LongĐơn VN-4-2010-16280 · nộp 02/08/2010
Chủ đơn: Cao Kim Trọng
BANANA REPUBLICĐơn VN-4-2010-16245 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0180985-000
Chủ đơn: Banana Republic (ITM) Inc.
GAPĐơn VN-4-2010-16237 · nộp 30/07/2010 · văn bằng 4-0190534-000
Chủ đơn: Gap (ITM) Inc.
EL BulliĐơn VN-4-2010-16031 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0171443-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng giấc mơ Việt Nam
FIREĐơn VN-4-2010-16027 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0181272-000
Chủ đơn: Burkhard Muller Schmuck GmbH
Xinh xinh XĐơn VN-4-2010-16024 · nộp 28/07/2010 · văn bằng 4-0183113-000
Chủ đơn: Giang Khánh Tuyền
DAEWON DĐơn VN-4-2010-15761 · nộp 26/07/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH DAEWON CANTAVIL
CALL IT SPRINGĐơn VN-4-2010-15650 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0231659-000
Chủ đơn: Aldo Group International AG, Aldo Group International AG(CH)
ALDOĐơn VN-4-2010-15649 · nộp 22/07/2010 · văn bằng 4-0179138-000
Chủ đơn: ALDO Group International AG, ALDO Group International AG (CH)
ai yêu VNĐơn VN-4-2010-15526 · nộp 21/07/2010 · văn bằng 4-0181011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhất Trang
B RĐơn VN-4-2010-15300 · nộp 16/07/2010 · văn bằng 4-0206424-000
Chủ đơn: Banana Republic (ITM) Inc.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
