Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 297/390
IVYĐơn VN-4-2011-11159 · nộp 06/06/2011 · văn bằng 4-0190689-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Dư Kim (GOLDEN PROSPERITY., JSC)(VN), Công ty TNHH LVM Holdings
GEORGEĐơn VN-4-2011-10933 · nộp 03/06/2011 · văn bằng 4-0202117-000
Chủ đơn: Walmart Apollo, LLC, Wal-Mart Stores, Inc. (US)
AIR CHINA [Zhong Guo Guo Ji Hang Kong Gong Si:Hãng hàng không Trung Quốc Air China Limited]Đơn VN-4-2011-10649 · nộp 31/05/2011 · văn bằng 4-0217410-000
Chủ đơn: AIR CHINA LIMITED
AIR CHINAĐơn VN-4-2011-10648 · nộp 31/05/2011 · văn bằng 4-0198787-000
Chủ đơn: AIR CHINA LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-10647 · nộp 31/05/2011 · văn bằng 4-0217833-000
Chủ đơn: AIR CHINA LIMITED
SOPHiE My Fashion. MybusinessĐơn VN-4-2011-10520 · nộp 30/05/2011
Chủ đơn: SOPHIE MARTIN TRADE & INVESTMENT, Ltd
FRSĐơn VN-4-2011-10089 · nộp 25/05/2011 · văn bằng 4-0194840-000
Chủ đơn: Target Fashion Sdn Bhd
Black ForestĐơn VN-4-2011-10088 · nộp 25/05/2011 · văn bằng 4-0194839-000
Chủ đơn: Target Fashion Sdn Bhd
quangnhanĐơn VN-4-2011-09873 · nộp 24/05/2011 · văn bằng 4-0187459-000
Chủ đơn: Phạm Duy Ly
Golden Lotus Plus Bông Sen VàngĐơn VN-4-2011-09711 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0214502-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED) (VN)
Vietnam AirlinesĐơn VN-4-2011-09710 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0197267-000
Chủ đơn: Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (VIETNAM AIRLINES JSC), Tổng công ty hàng không Việt Nam (VIETNAM AIRLINES COMPANY LIMITED)(VN)
Duy Hiến 9999Đơn VN-4-2011-09698 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0185801-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Duy Hiến (DNTN)
Duy HiếnĐơn VN-4-2011-09697 · nộp 20/05/2011 · văn bằng 4-0185800-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp Duy Hiến (DNTN)
Hoàng Đức Thịnh H Đ TĐơn VN-4-2011-09187 · nộp 16/05/2011 · văn bằng 4-0194237-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Kim Nhung
FUCO FUKOĐơn VN-4-2011-09140 · nộp 13/05/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển FUCO Việt Nam
Aabyrinth LabyrinthĐơn VN-4-2011-09120 · nộp 13/05/2011 · văn bằng 4-0219577-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha FLANDRE (FLANDRE Co., Ltd.)
ChairmanĐơn VN-4-2011-09072 · nộp 13/05/2011 · văn bằng 4-0188436-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Chairman, Công ty cổ phần đầu tư Lâm Anh(VN)
Vàng Bạc Tiến ThuỷĐơn VN-4-2011-09068 · nộp 13/05/2011 · văn bằng 4-0197712-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh vàng bạc Tiến Thuỷ
KHANG HOAĐơn VN-4-2011-08951 · nộp 12/05/2011 · văn bằng 4-0188429-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh vàng Khang Hoa
CSS [yut: tỉnh Quảng Đông, gong: Hồng Kông, ou: Macao, jaam: quận Zhanjiang, Chow Sang Sang]Đơn VN-4-2011-08556 · nộp 09/05/2011 · văn bằng 4-0187712-000
Chủ đơn: C. S. S. JEWELLERY CO. LIMITED(CN), C. S. S. JEWELLERY CO. LIMITED
GOLDEN HANDS CO,LTDĐơn VN-4-2011-08427 · nộp 06/05/2011 · văn bằng 4-0192655-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bàn Tay Vàng
TOPVALU PRICEVALU QUALITY AND TRUST [pu-ra-i-su-ba-ryu]Đơn VN-4-2011-08326 · nộp 04/05/2011 · văn bằng 4-0206521-000
Chủ đơn: AEON KABUSHIKI KAISHA (also trading as AEON Co., Ltd.)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.





