DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 742/748

  1. Mẫu nhãn Hồng Hiệp H.H
    Hồng Hiệp H.H

    Đơn VN-4-1990-02514 · nộp 17/09/1990 · văn bằng 4-0001919-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hồng Hiệp

  2. Mẫu nhãn Thế Vận Hội
    Thế Vận Hội

    Đơn VN-4-1990-02484 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002387-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hồng A Bảo

  3. Mẫu nhãn Tân Hiệp Thành
    Tân Hiệp Thành

    Đơn VN-4-1990-02463 · nộp 10/09/1990 · văn bằng 4-0002338-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Tân Hiệp Thành

  4. Mẫu nhãn Lam Hưng
    Lam Hưng

    Đơn VN-4-1990-02445 · nộp 08/09/1990 · văn bằng 4-0002331-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Lam Hưng

  5. Mẫu nhãn Duy Anh
    Duy Anh

    Đơn VN-4-1990-02356 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002288-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Duy Anh

  6. Mẫu nhãn Đ.K.
    Đ.K.

    Đơn VN-4-1990-02351 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002853-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Đoàn Kết

  7. Mẫu nhãn Kim Phụng
    Kim Phụng

    Đơn VN-4-1990-02347 · nộp 17/08/1990 · văn bằng 4-0002284-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đại Lợi

  8. Mẫu nhãn Tân Tiến
    Tân Tiến

    Đơn VN-4-1990-02320 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002218-000
    Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Tân Tiến

  9. Mẫu nhãn ĐM
    ĐM

    Đơn VN-4-1990-02318 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002360-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Điền Ký

  10. Mẫu nhãn Đức Trung
    Đức Trung

    Đơn VN-4-1990-02311 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002215-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Trung

  11. Mẫu nhãn Ngọc Của
    Ngọc Của

    Đơn VN-4-1990-02310 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002214-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Của

  12. Mẫu nhãn Đức Nhuận
    Đức Nhuận

    Đơn VN-4-1990-02285 · nộp 06/08/1990 · văn bằng 4-0002201-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Đức Nhuận

  13. Mẫu nhãn Thành-Công
    Thành-Công

    Đơn VN-4-1990-02149 · nộp 14/07/1990 · văn bằng 4-0002072-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Thành Công

  14. Mẫu nhãn MONROE
    MONROE

    Đơn VN-4-1990-02182 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002086-000
    Chủ đơn: DriV Automotive Inc

  15. Mẫu nhãn GAS MATIC
    GAS MATIC

    Đơn VN-4-1990-02181 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002085-000
    Chủ đơn: DriV Automotive Inc

  16. Mẫu nhãn MONRO-MATIC
    MONRO-MATIC

    Đơn VN-4-1990-02180 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002084-000
    Chủ đơn: DriV Automotive Inc

  17. Mẫu nhãn MONROE
    MONROE

    Đơn VN-4-1990-02179 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002083-000
    Chủ đơn: DriV Automotive Inc

  18. Mẫu nhãn SCOUPE
    SCOUPE

    Đơn VN-4-1990-02155 · nộp 10/07/1990 · văn bằng 4-0002073-000
    Chủ đơn: HYUNDAI MOTOR COMPANY

  19. Mẫu nhãn CANNA
    CANNA

    Đơn VN-4-1990-02100 · nộp 25/06/1990 · văn bằng 4-0001704-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trấn Thành

  20. Mẫu nhãn CANNA
    CANNA

    Đơn VN-4-1990-02099 · nộp 25/06/1990 · văn bằng 4-0001703-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Trần Thành

  21. Mẫu nhãn ánh Sáng
    ánh Sáng

    Đơn VN-4-1990-02051 · nộp 21/06/1990 · văn bằng 4-0001845-000
    Chủ đơn: Cơ Sở ánh Sáng

  22. Mẫu nhãn Hiệp Hưng
    Hiệp Hưng

    Đơn VN-4-1990-01982 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001600-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hiệp Hưng, Tổ sản xuất Hiệp Hưng(VN)

  23. Mẫu nhãn A-Bửu
    A-Bửu

    Đơn VN-4-1990-01924 · nộp 24/04/1990 · văn bằng 4-0001596-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Nam Thành

  24. Mẫu nhãn TânKý
    TânKý

    Đơn VN-4-1990-01917 · nộp 21/04/1990 · văn bằng 4-0001567-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Châu á

  25. Mẫu nhãn Thống Nhất
    Thống Nhất

    Đơn VN-4-1990-01912 · nộp 19/04/1990 · văn bằng 4-0001824-000
    Chủ đơn: Xí Nghiệp Công Tư Hợp Doanh Cao Su Thống Nhất

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.