DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 659/748

  1. Mẫu nhãn LFXY
    LFXY

    Đơn VN-4-2003-02021 · nộp 27/03/2003 · văn bằng 4-0073572-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh chế tạo phụ tùng xe máy LIFAN - XINGYONG

  2. Mẫu nhãn THẳNG TIếN TT CAO SU CAO CấP
    THẳNG TIếN TT CAO SU CAO CấP

    Đơn VN-4-2003-01991 · nộp 26/03/2003 · văn bằng 4-0054037-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thẳng Tiến

  3. Mẫu nhãn NK
    NK

    Đơn VN-4-2003-01983 · nộp 26/03/2003 · văn bằng 4-0054279-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu Tô Hà.(VN), Công ty TNHH Châu Tô Hà

  4. Mẫu nhãn NK RACING
    NK RACING

    Đơn VN-4-2003-01977 · nộp 26/03/2003 · văn bằng 4-0053970-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu Tô Hà.(VN), Công ty TNHH Châu Tô Hà

  5. Mẫu nhãn CHARGE
    CHARGE

    Đơn VN-4-2003-01902 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054892-000
    Chủ đơn: MOTIVE POWER INDUSTRY CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn T-REX
    T-REX

    Đơn VN-4-2003-01901 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054891-000
    Chủ đơn: MOTIVE POWER INDUSTRY CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn MY BU BU
    MY BU BU

    Đơn VN-4-2003-01900 · nộp 24/03/2003 · văn bằng 4-0054890-000
    Chủ đơn: MOTIVE POWER INDUSTRY CO., LTD.

  8. Mẫu nhãn OPPO
    OPPO

    Đơn VN-4-2003-01785 · nộp 20/03/2003 · văn bằng 4-0056327-000
    Chủ đơn: OPPO MEDICAL, INC.(US), OPPO MEDICAL INC.

  9. Mẫu nhãn Ba Khía
    Ba Khía

    Đơn VN-4-2003-01724 · nộp 19/03/2003 · văn bằng 4-0060085-000
    Chủ đơn: Cơ sở Ba Khía

  10. Mẫu nhãn XLĐA
    XLĐA

    Đơn VN-4-2003-01658 · nộp 17/03/2003 · văn bằng 4-0056200-000
    Chủ đơn: Công ty xích líp Đông Anh (DONGANH CHAIN AND FREEWHEEL COMPANY)

  11. Mẫu nhãn APV
    APV

    Đơn VN-4-2003-01605 · nộp 14/03/2003 · văn bằng 4-0059684-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  12. Mẫu nhãn TVS MOTOR COMPANY TVS
    TVS MOTOR COMPANY TVS

    Đơn VN-4-2003-01554 · nộp 12/03/2003 · văn bằng 4-0054546-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  13. Mẫu nhãn TVS
    TVS

    Đơn VN-4-2003-01553 · nộp 12/03/2003 · văn bằng 4-0054545-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  14. Mẫu nhãn TVS FIERO F2
    TVS FIERO F2

    Đơn VN-4-2003-01552 · nộp 12/03/2003 · văn bằng 4-0056061-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  15. Mẫu nhãn TP TAFACO
    TP TAFACO

    Đơn VN-4-2003-01472 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0069641-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất Tấn Phát

  16. Mẫu nhãn LD
    LD

    Đơn VN-4-2003-01465 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054530-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Lan Dung

  17. Mẫu nhãn OCTALINK
    OCTALINK

    Đơn VN-4-2003-01455 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054368-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC. (ALSO KNOWN AS KABUSHIKI KAISHA SHIMANO)

  18. Mẫu nhãn LIEBHERR
    LIEBHERR

    Đơn VN-4-2003-01442 · nộp 07/03/2003 · văn bằng 4-0054269-000
    Chủ đơn: LIEBHERR-INTERNATIONAL AG

  19. Mẫu nhãn SPECTRA
    SPECTRA

    Đơn VN-4-2003-01360 · nộp 05/03/2003 · văn bằng 4-0054882-000
    Chủ đơn: KIA MOTORS CORPORATION(KR), Kia Corporation

  20. Mẫu nhãn MPM
    MPM

    Đơn VN-4-2003-01316 · nộp 03/03/2003 · văn bằng 4-0054709-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh phụ tùng xe Gắn Máy

  21. Mẫu nhãn TT
    TT

    Đơn VN-4-2003-01308 · nộp 03/03/2003 · văn bằng 4-0054592-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Mica Thành Trung

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.