Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 649/748
ROYOLL BUKATTYĐơn VN-4-2004-01133 · nộp 18/02/2004 · văn bằng 4-0064607-000
Chủ đơn: Công ty trách nhíệm hữu hạn quốc tế Sheng Fa Việt Nam
T Q KĐơn VN-4-2004-01108 · nộp 17/02/2004
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mạiTrần Quyền Kim
CLASSIXĐơn VN-4-2004-01000 · nộp 12/02/2004 · văn bằng 4-0072277-000
Chủ đơn: Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part., Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part. (TH)
BASIC MOTORCYCLE CHAIN SPROOKET PHARAOHĐơn VN-4-2004-00999 · nộp 12/02/2004 · văn bằng 4-0072754-000
Chủ đơn: Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part., Mitkammakon (Bangkok) Ltd., Part. (TH)
CHÂU SIềUĐơn VN-4-2004-00943 · nộp 11/02/2004 · văn bằng 4-0065841-000
Chủ đơn: Cơ sở Châu Siều
L YINGANGĐơn VN-4-2004-00928 · nộp 10/02/2004 · văn bằng 4-0064421-000
Chủ đơn: CHONGQING YINGANG SCIENCE & TECHNOLOGY (GROUP) CO., LTD.
TRUVATIVĐơn VN-4-2004-00916 · nộp 10/02/2004
Chủ đơn: TRUVATIV INTERNATIONAL CO., LTD.
ZIPPOĐơn VN-4-2004-00894 · nộp 09/02/2004 · văn bằng 4-0064967-000
Chủ đơn: ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
BFGOODRICHĐơn VN-4-2004-00876 · nộp 09/02/2004 · văn bằng 4-0073601-000
Chủ đơn: Compagnie Generale Des Etablissements Michelin, Michelin Recherche et Technique S.A.(CH), Michelin Recherche et Technique S.A. (CH)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-00698 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0064783-000
Chủ đơn: General Motors LLC
HUMMERĐơn VN-4-2004-00697 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0064782-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, General Motors Corporation(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US)
HUMMERĐơn VN-4-2004-00695 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0064902-000
Chủ đơn: General Motors LLC
HUMMERĐơn VN-4-2004-00694 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0064888-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, General Motors Corporation(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US)
HUMMERĐơn VN-4-2004-00693 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0064887-000
Chủ đơn: Motors Liquidation Company(US), General Motors LLC, General Motors Corporation(US), GENERAL MOTORS COMPANY(US)
VD 168Đơn VN-4-2004-00680 · nộp 02/02/2004 · văn bằng 4-0124641-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Dương
BMBĐơn VN-4-2004-00584 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062836-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Active International
MEQUAĐơn VN-4-2004-00580 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062328-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang
MIQUITOĐơn VN-4-2004-00579 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang
MARUISHIĐơn VN-4-2004-00578 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062489-000
Chủ đơn: Công ty TNHH M.A.R, Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang(VN)
MERKELĐơn VN-4-2004-00577 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062488-000
Chủ đơn: Công ty TNHH M.A.R, Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang(VN)
MQĐơn VN-4-2004-00576 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0062487-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Mạnh Quang
RSĐơn VN-4-2004-00557 · nộp 29/01/2004 · văn bằng 4-0075716-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn chế tạo công nghiệp và gia công chế biến hàng xuất khẩu Việt Nam (VMEP), Công ty hữu hạn chế tạo công nghiệp và gia công chế biến hàng xuất khẩu Việt Nam (VMEP)(VN)
NHAT LO PHAT 168Đơn VN-4-2004-00551 · nộp 28/01/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Nhất Lộ Phát 168
SECOĐơn VN-4-2004-00484 · nộp 19/01/2004 · văn bằng 4-0064699-000
Chủ đơn: SEOJIN AUTOMOTIVE CO., Ltd.
NISSANĐơn VN-4-2004-00475 · nộp 19/01/2004 · văn bằng 4-0062120-000
Chủ đơn: NISSAN JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS NISSAN MOTOR CO., LTD.)

WAYECĐơn VN-4-2004-00442 · nộp 16/01/2004 · văn bằng 4-0062613-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Phương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.