Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 636/748
NEPON [Tai bei: Thái Bắc],Đơn VN-4-2004-11907 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0108428-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đông Diệu, Công ty TNHH Hoà Tấn Phát(VN)
ICHI [Tai bei: Thái Bắc]Đơn VN-4-2004-11906 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0105389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đông Diệu, Công ty TNHH Hoà Tấn Phát(VN)
JEPANG [Tai bei: Thái Bắc]Đơn VN-4-2004-11905 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0074307-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Đông Diệu, Công ty TNHH Hoà Tấn Phát(VN)
BMBĐơn VN-4-2004-11864 · nộp 01/11/2004 · văn bằng 4-0071949-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn BMB (BMB Co., Ltd)
T.T.CĐơn VN-4-2004-11810 · nộp 29/10/2004 · văn bằng 4-0082443-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Phước
LUCKYSTARĐơn VN-4-2004-11786 · nộp 29/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH xe máy Đô Thành
EITALIĐơn VN-4-2004-11785 · nộp 29/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH xe máy Đô Thành
RICH WAYĐơn VN-4-2004-11781 · nộp 29/10/2004
Chủ đơn: BRIGHT UNION INTERNATIONAL CO ., LTD
STRONG HITASAĐơn VN-4-2004-11750 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071158-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Hiệp Tân HI TA SA
NATTYĐơn VN-4-2004-11749 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071157-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Hiệp Tân HI TA SA
BOMELLIĐơn VN-4-2004-11748 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071156-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Hiệp Tân HI TA SA
EU POLOĐơn VN-4-2004-11740 · nộp 28/10/2004
Chủ đơn: Công ty thực phẩm & đầu tư Công Nghệ
EUPOLOĐơn VN-4-2004-11739 · nộp 28/10/2004 · văn bằng 4-0071720-000
Chủ đơn: Công ty thực phẩm & đầu tư Công Nghệ
BECKAMĐơn VN-4-2004-11697 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0076846-000
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp ô tô Việt Nam
NOVIAĐơn VN-4-2004-11696 · nộp 27/10/2004
Chủ đơn: Tổng công ty công nghiệp ô tô Việt Nam
SUPERMALAYSĐơn VN-4-2004-11695 · nộp 27/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại tổng hợp Hương Thành
GREEN GOĐơn VN-4-2004-11680 · nộp 27/10/2004 · văn bằng 4-0075138-000
Chủ đơn: Vectrix Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11642 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0078386-000
Chủ đơn: Ông Nguyễn Đình Cường
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-11641 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0078173-000
Chủ đơn: Ông Nguyễn Đình Cường
RV1Đơn VN-4-2004-11634 · nộp 26/10/2004 · văn bằng 4-0073566-000
Chủ đơn: Công ty hữu hạn chế tạo CN và gia công chế biến hàng XK VN (VMEP)(VN), SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED, SANYANG INDUSTRY CO., LTD(TW)
DAVIDĐơn VN-4-2004-11596 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0069506-000
Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM
VIệT PHúĐơn VN-4-2004-11515 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0073780-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Phú
LEVINĐơn VN-4-2004-11513 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0074029-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T&T
GLINTĐơn VN-4-2004-11512 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0074028-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T&T
STEEDĐơn VN-4-2004-11511 · nộp 25/10/2004 · văn bằng 4-0074027-000
Chủ đơn: Công ty TNHH T&T
NIDECĐơn VN-4-2004-11485 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0076524-000
Chủ đơn: NIDEC CORPORATION
DRASTICĐơn VN-4-2004-11419 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076652-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị vật tư Nông Sản
CHARMĐơn VN-4-2004-11418 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076651-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị vật tư Nông Sản
COMELYĐơn VN-4-2004-11417 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076650-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị vật tư Nông Sản
FETCHINGĐơn VN-4-2004-11416 · nộp 21/10/2004 · văn bằng 4-0076649-000
Chủ đơn: Công ty thiết bị vật tư Nông Sản
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.