DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 613/748

  1. Mẫu nhãn VITCOS
    VITCOS

    Đơn VN-4-2005-15809 · nộp 23/11/2005 · văn bằng 4-0092537-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Sao Việt

  2. Mẫu nhãn CADENCE INNOVATION
    CADENCE INNOVATION

    Đơn VN-4-2005-15653 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0095159-000
    Chủ đơn: Cadence Innovation, LLC

  3. Mẫu nhãn VD MOTORCYCLE
    VD MOTORCYCLE

    Đơn VN-4-2005-15641 · nộp 21/11/2005 · văn bằng 4-0097214-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Vĩnh Đạt

  4. Mẫu nhãn BELTON
    BELTON

    Đơn VN-4-2005-15616 · nộp 18/11/2005 · văn bằng 4-0093184-000
    Chủ đơn: Belton Sdn. Berhad

  5. Mẫu nhãn Cơ sở sản xuất Phát Lợi
    Cơ sở sản xuất Phát Lợi

    Đơn VN-4-2005-15571 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0100088-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phát Lợi

  6. Mẫu nhãn NOKYO
    NOKYO

    Đơn VN-4-2005-15545 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0084774-000
    Chủ đơn: Công ty phát triển XNK và đầu tư - VIEXIM

  7. Mẫu nhãn ANPHA-ACTIVE
    ANPHA-ACTIVE

    Đơn VN-4-2005-15525 · nộp 17/11/2005 · văn bằng 4-0089954-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Sao Việt

  8. Mẫu nhãn DAEMACO
    DAEMACO

    Đơn VN-4-2005-15436 · nộp 16/11/2005 · văn bằng 4-0090857-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh chế tạo xe máy LIFAN-Việt Nam

  9. Mẫu nhãn JTEKT
    JTEKT

    Đơn VN-4-2005-15377 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0151201-000
    Chủ đơn: JTEKT Corporation

  10. Mẫu nhãn SWIFT
    SWIFT

    Đơn VN-4-2005-15297 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0086708-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  11. Mẫu nhãn VITARA
    VITARA

    Đơn VN-4-2005-15296 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0086707-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  12. Mẫu nhãn GRAND VITARA
    GRAND VITARA

    Đơn VN-4-2005-15295 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0086627-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  13. Mẫu nhãn SX4
    SX4

    Đơn VN-4-2005-15294 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0102347-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  14. Mẫu nhãn SUZUKI SX-4
    SUZUKI SX-4

    Đơn VN-4-2005-15293 · nộp 14/11/2005 · văn bằng 4-0086626-000
    Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION

  15. Mẫu nhãn HUFADAY
    HUFADAY

    Đơn VN-4-2005-15272 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0087618-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Văn Hồng

  16. Mẫu nhãn Cenny Rubber TH [VIRĂPPBƠR VIRAPPBOR]
    Cenny Rubber TH [VIRĂPPBƠR VIRAPPBOR]

    Đơn VN-4-2005-15271 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0097320-000
    Chủ đơn: Cơ sở cao su Tân Tiến

  17. Mẫu nhãn MOTORCYCLETUBE Cenkyny
    MOTORCYCLETUBE Cenkyny

    Đơn VN-4-2005-15267 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0095723-000
    Chủ đơn: Cơ sở cao su Tân Tiến

  18. Mẫu nhãn C CATVINA
    C CATVINA

    Đơn VN-4-2005-15220 · nộp 11/11/2005 · văn bằng 4-0093613-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Cương Anh Trang

  19. Mẫu nhãn SGI - 9
    SGI - 9

    Đơn VN-4-2005-14892 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0079217-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hà Nội Motor

  20. Mẫu nhãn YUMATI
    YUMATI

    Đơn VN-4-2005-14891 · nộp 07/11/2005 · văn bằng 4-0086624-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hà Nội Motor

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.