Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 587/748
PROTREADĐơn VN-4-2006-22624 · nộp 25/12/2006
Chủ đơn: Bridgestone Corporation
MAGURAĐơn VN-4-2006-22459 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0102208-000
Chủ đơn: Gustav Magenwirth GmbH & Co. KG
BOMOOLĐơn VN-4-2006-22234 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0116659-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
JINRUĐơn VN-4-2006-22233 · nộp 19/12/2006 · văn bằng 4-0116658-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn T&T
Vinh PhátĐơn VN-4-2006-21997 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0102015-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Đào Tru, Cơ sở Đào An(VN)
Vama haĐơn VN-4-2006-21964 · nộp 15/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và đầu tư Nam Việt Phát
HonDATHaiĐơn VN-4-2006-21963 · nộp 15/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu và đầu tư Nam Việt Phát
SUNMOON HOANG VIET COMPANY LTDĐơn VN-4-2006-21944 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0096800-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Việt
SUNLIKE HOANG VIET COMPANY LTDĐơn VN-4-2006-21943 · nộp 14/12/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoàng Việt
JNSĐơn VN-4-2006-21920 · nộp 14/12/2006 · văn bằng 4-0103422-000
Chủ đơn: Nose Seiko Co., Ltd
SHARPEĐơn VN-4-2006-21845 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102029-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc
NEPTUNEĐơn VN-4-2006-21844 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102028-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc
SAPPHIRE - BELLAĐơn VN-4-2006-21843 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0102027-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc
ModuloĐơn VN-4-2006-21825 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0106515-000
Chủ đơn: HONDA ACCESS CORP
PISTOĐơn VN-4-2006-21800 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH
JOLTAĐơn VN-4-2006-21799 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH
LAKARIĐơn VN-4-2006-21798 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH
NEOMAXĐơn VN-4-2006-21797 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH
NADOTIĐơn VN-4-2006-21796 · nộp 13/12/2006
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH
HONMAKIĐơn VN-4-2006-21795 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0112096-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Hồng Đà(VN), Công ty cổ phần ô tô xe máy REBELUSA
MAXNEOĐơn VN-4-2006-21794 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0097305-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Đà, Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH(VN), Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH(VN)
SENCITYĐơn VN-4-2006-21793 · nộp 13/12/2006 · văn bằng 4-0097304-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Đà, Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ Gia Toàn YMH(VN), Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Gia Toàn YMH(VN)
TG T GĐơn VN-4-2006-21645 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0099505-000
Chủ đơn: Shandong Gaotian Industry Co., Ltd.
SAPPHIRE-RUBYĐơn VN-4-2006-21625 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0099197-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc
SAPPHIRE-JOYĐơn VN-4-2006-21624 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0099517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Tiến Lộc
COMPACTĐơn VN-4-2006-21599 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0094240-000
Chủ đơn: Asia Compact Industry Co., Ltd.
COMPACTĐơn VN-4-2006-21598 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0094239-000
Chủ đơn: Asia Compact Industry Co., Ltd.
JAMURAĐơn VN-4-2006-21512 · nộp 08/12/2006 · văn bằng 4-0103439-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
