Nhóm 11: Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 38.560 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 11 gồm những gì
Thiết bị và hệ thống chiếu sáng, sưởi, tạo hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và vệ sinh.
Ví dụ hay gặp: đèn LED, điều hoà, bếp từ, nồi cơm điện, máy lọc nước, bình nóng lạnh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 11
Đơn có nhóm 11 — 38.560 đơn, trang 1.283/1.286
SONYĐơn VN-4-1991-03729 · nộp 23/04/1991 · văn bằng 4-0003513-000
Chủ đơn: SONY KABUSHIKI KASIHA (ALSO TRADING AS SONY CORPORATION)(JP), SONY GROUP CORPORATION
ZOJIRUSHIĐơn VN-4-1991-03560 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003344-000
Chủ đơn: ZOJIRUSHI CORPORATION (ZOJIRUSHI MAHOBIN KABUSHIKI KAISHA)
ZOĐơn VN-4-1991-03559 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003343-000
Chủ đơn: ZOJIRUSHI CORPORATION (ZOJIRUSHI MAROBIN KABUSHIKI KAISHA)
GSĐơn VN-4-1991-03489 · nộp 28/02/1991 · văn bằng 4-0003255-000
Chủ đơn: GOLDSTAR CO., LTD.(KR), LG ELECTRONICS INC.
GOLDSTARĐơn VN-4-1991-03488 · nộp 28/02/1991 · văn bằng 4-0004584-000
Chủ đơn: GOLDSTAR CO., LTD.(KR), LG ELECTRONICS, INC.
SHARPĐơn VN-4-1991-03399 · nộp 01/02/1991 · văn bằng 4-0007644-000
Chủ đơn: SHARP KABUSHIKI KAISHA (SHARP CORPORATION)
KINCHOĐơn VN-4-1991-03348 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003095-000
Chủ đơn: DAINIHON JOCHUGIKU COMPANY, LIMITED
Chữ TầuĐơn VN-4-1991-03347 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003085-000
Chủ đơn: DAINIHON JOCHUGIKU COMPANY, LIMITED
Thắng LợiĐơn VN-4-1991-03278 · nộp 17/01/1991 · văn bằng 4-0002981-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Thắng Lợi
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1991-03233 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0003021-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi, Ltd.)(JP)
HITACHIĐơn VN-4-1991-03232 · nộp 11/01/1991 · văn bằng 4-0003020-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (D/B/A HITACHI, LTD.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a HITACHI LTD.)(JP)
TE TECOĐơn VN-4-1990-03167 · nộp 28/12/1990 · văn bằng 4-0002887-000
Chủ đơn: TECO ELECTRIC AND MACHINERY CO., LTD
EMERSONĐơn VN-4-1990-03067 · nộp 14/12/1990 · văn bằng 4-0002860-000
Chủ đơn: EMERSON RADIO AND TECHNOLOGIES N.V(NL), EMERSON RADIO CORP.
EMERSONĐơn VN-4-1990-03066 · nộp 14/12/1990 · văn bằng 4-0002859-000
Chủ đơn: EMERSON RADIO AND TECHNOLOGIES N.V(NL), EMERSON RADIO CORP.
Song Kim TiềnĐơn VN-4-1990-03024 · nộp 03/12/1990 · văn bằng 4-0002792-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thường Hưng
UNITED TECHNOLOGIESĐơn VN-4-1990-02873 · nộp 10/11/1990 · văn bằng 4-0002715-000
Chủ đơn: UNITED TECHNOLOGIES CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1990-02872 · nộp 10/11/1990 · văn bằng 4-0002652-000
Chủ đơn: UNITED TECHNOLOGIES CORPORATION
UNITED TECHNOLOGIESĐơn VN-4-1990-02871 · nộp 10/11/1990 · văn bằng 4-0002714-000
Chủ đơn: UNITED TECHNOLOGIES CORPORATION
DONAIFAN DNĐơn VN-4-1990-02798 · nộp 27/10/1990 · văn bằng 4-0002157-000
Chủ đơn: Nhà máy Quốc Doanh Điện Cơ Đồng Nai(VN), Nhà Máy Điện Cơ Đồng Nai
CHOLIMEX C HOCHIMINH CITYĐơn VN-4-1990-02711 · nộp 15/10/1990 · văn bằng 4-0001920-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Sản Xuất Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Quận 5
Điện QuangĐơn VN-4-1990-02707 · nộp 13/10/1990 · văn bằng 4-0002557-000
Chủ đơn: Công ty Bóng Đèn Điện Quang, Xí nghiệp liên hợp Bóng đèn Điện Quang(VN), Công ty Bóng Đèn Điện Quang(VN)
HITACHIĐơn VN-4-1990-02613 · nộp 28/09/1990 · văn bằng 4-0002428-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO(JP)
SCHLUMBERGERĐơn VN-4-1990-02593 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002262-000
Chủ đơn: SCHULUMBERGER LIMITED
Thuận PhongĐơn VN-4-1990-02541 · nộp 19/09/1990 · văn bằng 4-0002412-000
Chủ đơn: Cơ Sở Thuận Phong(VN), Cơ Sở Thuận Phong
Mỹ Phong MPĐơn VN-4-1990-02328 · nộp 13/08/1990 · văn bằng 4-0002279-000
Chủ đơn: Tổ Sản Xuất Thiên Cường
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




