Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 582/583
BM PLASTICĐơn VN-4-1990-03041 · nộp 10/12/1990 · văn bằng 4-0002187-000
Chủ đơn: Công ty Nhựa Bình Minh(VN), Công ty Cổ Phần Nhựa Bình Minh, Xí nghiệp Khoa Học Sản Xuất Nhựa Bình Minh(VN)
CS RUBIMEXĐơn VN-4-1990-03029 · nộp 06/12/1990 · văn bằng 4-0002825-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Công Tư Hợp Doanh Cao Su Thống Nhất
HITACHIĐơn VN-4-1990-02613 · nộp 28/09/1990 · văn bằng 4-0002428-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO (d/b/a Hitachi Ltd.), KABUSHIKI KAISHA HITACHI SEISAKUSHO(JP)
POLAROIDĐơn VN-4-1990-02595 · nộp 24/09/1990 · văn bằng 4-0002264-000
Chủ đơn: POLAROID CORPORATION(US), Polaroid IP B.V.
MEDICONICSĐơn VN-4-1990-02227 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001758-000
Chủ đơn: Cơ Sở MEDICONICS
THERA-PULSEĐơn VN-4-1990-02226 · nộp 24/07/1990 · văn bằng 4-0001972-000
Chủ đơn: Cơ Sở MEDICONICS
FUPLARUBEXĐơn VN-4-1990-02017 · nộp 05/06/1990 · văn bằng 4-0001607-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Nhựa Cao Su Xuất Khẩu Phú Nhuận
fuplarubex fĐơn VN-4-1990-02016 · nộp 05/06/1990 · văn bằng 4-0001606-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Nhựa Cao Su Xuất Khẩu Phú Nhuận
CK Tân-ĐịnhĐơn VN-4-1990-01992 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001946-000
Chủ đơn: Nhà Máy Cơ Khí Xây Dựng Tân Định
LUCKY.COĐơn VN-4-1990-01989 · nộp 21/05/1990 · văn bằng 4-0001943-000
Chủ đơn: Công Ty Tư Doanh LUCKY CO
NEW COLGATE DENTAL FLOSS FOR THOROUGH CLEANING BETWEEN TEETHĐơn VN-4-1989-01690 · nộp 15/12/1989 · văn bằng 4-0001527-000
Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
TNĐơn VN-4-1989-01686 · nộp 12/12/1989 · văn bằng 4-0001317-000
Chủ đơn: Công ty Diêm Thống Nhất, Nhà Máy Diêm Thống Nhất(VN)
TORAYĐơn VN-4-1988-01120 · nộp 30/07/1988 · văn bằng 4-0001044-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC)(JP), TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.)
CARLZEISS JENAĐơn VN-4-1987-00862 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000819-000
Chủ đơn: Công ty VEB CARL ZEISS JENA
ZEISSĐơn VN-4-1987-00861 · nộp 11/09/1987 · văn bằng 4-0000818-000
Chủ đơn: Công ty VEB CARL ZEISS JENA
OKAPIĐơn VN-4-1986-00726 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000696-000
Chủ đơn: Công ty ERNST GERLING GmbH
OMRONĐơn VN-4-1986-00724 · nộp 22/12/1986 · văn bằng 4-0000694-000
Chủ đơn: OMRON CORPORATION, OMRON TATEISI ELECTRONICS COMPANY(JP), OMRON CORPORATION(JP)
SQUIBBĐơn VN-4-1986-00620 · nộp 12/08/1986 · văn bằng 4-0000595-000
Chủ đơn: E.R SQUIBB & SONS, L.L.C
Q-TIPSĐơn VN-4-1986-00607 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000568-000
Chủ đơn: Công Ty CHESEBROUG - POND'S INC
CANONĐơn VN-4-1986-00441 · nộp 07/01/1986 · văn bằng 4-0000420-000
Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA
TOSHIBAĐơn VN-4-1985-00424 · nộp 25/11/1985 · văn bằng 4-0000403-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION), Công ty KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)(JP)
TOSHIBAĐơn VN-4-1985-00423 · nộp 25/11/1985 · văn bằng 4-0000402-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)
DCĐơn VN-4-1985-00281 · nộp 06/07/1985 · văn bằng 4-0000101-000
Chủ đơn: Nhà Máy Dụng Cụ Xuất Khẩu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1985-00273 · nộp 02/07/1985 · văn bằng 4-0000260-000
Chủ đơn: CONVATEC INC., Công Ty E.R SQUIBB & SON, INC(US), E.R. SQUIBB & SON, L.L.C(US)
PANASONICĐơn VN-4-1985-00114 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000106-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
N, NATIONALĐơn VN-4-1985-00112 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000104-000
Chủ đơn: MATSHUSHITA ELECTRIC INDUSTRIAL CO., LTD
OLYMPUSĐơn VN-4-1985-00080 · nộp 04/02/1985 · văn bằng 4-0000074-000
Chủ đơn: OLYMPUS CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


