Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 541/583
S Henry ScheinĐơn VN-4-2007-04250 · nộp 14/03/2007 · văn bằng 4-0109193-000
Chủ đơn: HS TM, LLC. (A Delaware, United States Corporation)
HOYAĐơn VN-4-2007-04188 · nộp 12/03/2007 · văn bằng 4-0109661-000
Chủ đơn: HOYA CORPORATION (JP), HOYA CORPORATION
LONG SHOCKĐơn VN-4-2007-04076 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0101978-000
Chủ đơn: Takaso Rubber Products Sdn. Bhd(MY), MAKMUR HANGAT SDN. BHD.
FLOWATCHĐơn VN-4-2007-04048 · nộp 09/03/2007 · văn bằng 4-0110559-000
Chủ đơn: ALLERGAN, INC.
EASYBANDĐơn VN-4-2007-03974 · nộp 08/03/2007 · văn bằng 4-0128275-000
Chủ đơn: APOLLO ENDOSURGERY, INC., ALLERGAN, INC.(US)
Vui Vẻ Máy Chống Liệt Dương Anti-impotent machine JOYĐơn VN-4-2007-03551 · nộp 01/03/2007 · văn bằng 4-0110461-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Vui Vẻ
CONTOURĐơn VN-4-2007-03408 · nộp 28/02/2007 · văn bằng 4-0106266-000
Chủ đơn: ASCENSIA DIABETES CARE HOLDINGS AG, Bayer HealthCare LLC(US)
INVISALIGNĐơn VN-4-2007-03340 · nộp 27/02/2007 · văn bằng 4-0102880-000
Chủ đơn: Align Technology, Inc., Align Technology, Inc.(US)
SoloSTARĐơn VN-4-2007-02966 · nộp 12/02/2007 · văn bằng 4-0115427-000
Chủ đơn: Hoechst GmbH (DE), SANOFI-AVENTIS DEUTSCHLAND GmbH
HB group Đồng Tâm Tạo Kỳ Tích CREATING EXCELLENCE TOGETHERĐơn VN-4-2007-02399 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0133181-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB(VN), Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB, Công ty TNHH Thương mại đầu tư HB(VN)
MACHINCO .,JSCĐơn VN-4-2007-02346 · nộp 01/02/2007 · văn bằng 4-0117762-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị phụ tùng
globe clairsĐơn VN-4-2007-02162 · nộp 30/01/2007 · văn bằng 4-0109868-000
Chủ đơn: Goodbaby Child Products Co., Ltd.
OGAWAĐơn VN-4-2007-01357 · nộp 19/01/2007
Chủ đơn: Công ty CP Kỹ thuật Thương mại Dịch vụ Kim Hoàng Minh
NEWCHOlCEĐơn VN-4-2007-01339 · nộp 18/01/2007 · văn bằng 4-0214244-000
Chủ đơn: DKT International
VIKIMCOĐơn VN-4-2007-01043 · nộp 15/01/2007 · văn bằng 4-0101906-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Pharimexco)(VN), Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
THIEN HUY ANĐơn VN-4-2007-00902 · nộp 12/01/2007 · văn bằng 4-0109262-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Huy An
PRECISE PRO RXĐơn VN-4-2007-00719 · nộp 10/01/2007 · văn bằng 4-0099320-000
Chủ đơn: Cordis US Corp
24/24h An toàn trong 24hĐơn VN-4-2007-00629 · nộp 08/01/2007 · văn bằng 4-0112126-000
Chủ đơn: DKT International(US), DKT INTERNATIONAL, INC., Công ty TNHH DELPHI(VN)
DAI DONG TIEN Đại Đồng TiếnĐơn VN-4-2006-22694 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0115643-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Đồng Tiến
Summitech ProfessionalĐơn VN-4-2006-22396 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0102510-000
Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
SPOTLIGHTĐơn VN-4-2006-22368 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0100583-000
Chủ đơn: DePuy, Inc.(US), DePuy Synthes, Inc.
VIPĐơn VN-4-2006-22130 · nộp 18/12/2006 · văn bằng 4-0098689-000
Chủ đơn: Cục Phòng, chống HIV/AIDS Việt Nam
AMO OPTIBLUEĐơn VN-4-2006-22004 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0150493-000
Chủ đơn: Advanced Medical Optics, Inc.(US), Johnson & Johnson Surgical Vision, Inc., Abbott Medical Optics Inc.(US)
OPTIEDGEĐơn VN-4-2006-22003 · nộp 15/12/2006 · văn bằng 4-0094430-000
Chủ đơn: Advanced Medical Optics, Inc.(US), Johnson & Johnson Surgical Vision, Inc., Abbott Medical Optics Inc.(US)
CHIN-SUĐơn VN-4-2006-21583 · nộp 11/12/2006 · văn bằng 4-0118105-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hàng tiêu dùng MASAN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.