Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 512/583
MiMiĐơn VN-4-2010-26485 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0194898-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MI TI VI
Gia TháiĐơn VN-4-2010-26455 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0178954-000
Chủ đơn: Phạm Thị Kim Loan
DOCTORLOANĐơn VN-4-2010-26454 · nộp 15/12/2010 · văn bằng 4-0178953-000
Chủ đơn: Phạm Thị Kim Loan (VN), Công ty TNHH Gia Thái DOCTORLOAN
SALEM SĐơn VN-4-2010-26267 · nộp 13/12/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Salem
VPIC1Đơn VN-4-2010-25948 · nộp 09/12/2010 · văn bằng 4-0221093-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Công nghiệp Chính xác Việt Nam 1
LUXYĐơn VN-4-2010-25530 · nộp 03/12/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm và thiết bị y tế Hà Nội
PolytecĐơn VN-4-2010-25512 · nộp 03/12/2010 · văn bằng 4-0185202-000
Chủ đơn: Polytec GmbH
HUA LEIĐơn VN-4-2010-25408 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0194870-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế An Phú
LINIEDGEĐơn VN-4-2010-25366 · nộp 02/12/2010 · văn bằng 4-0187535-000
Chủ đơn: Cordis Corporation
AMALPHARĐơn VN-4-2010-25180 · nộp 30/11/2010 · văn bằng 4-0187897-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế An Phú
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-25012 · nộp 29/11/2010 · văn bằng 4-0177713-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
noskĐơn VN-4-2010-24653 · nộp 23/11/2010 · văn bằng 4-0177733-000
Chủ đơn: SAM JOUNG INTERNATIONAL CO.
INTEGRAĐơn VN-4-2010-23964 · nộp 12/11/2010
Chủ đơn: Integra LifeSciences Corporation
AMANPHUĐơn VN-4-2010-23866 · nộp 11/11/2010 · văn bằng 4-0186479-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm và thiết bị y tế An Phú
SURGIFLOĐơn VN-4-2010-23707 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0184992-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
DERMABOND PRINEOĐơn VN-4-2010-23706 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0183845-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
DERMABONDĐơn VN-4-2010-23705 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0183844-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
METAD M ETAD Vươn tới đỉnh caoĐơn VN-4-2010-23701 · nộp 10/11/2010 · văn bằng 4-0183843-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Phát triển và ứng dụng Công nghệ Y học Hà Nội
VINCOMĐơn VN-4-2010-23197 · nộp 03/11/2010 · văn bằng 4-0214441-000
Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công ty CP, Tập đoàn VINGROUP -Công ty CP(VN)
VINPEARLĐơn VN-4-2010-23104 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0196221-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VINPEARL, Công ty TNHH một thành viên VINPEARL(VN)
EVEREST 3 Bao Cao Su Chất Lượng Cao Hàng Cấp Miễn Phí Không Được BánĐơn VN-4-2010-23064 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0183995-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Rạng Đông
SENKOĐơn VN-4-2010-23053 · nộp 02/11/2010 · văn bằng 4-0295301-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Tân Tiến S.K(VN), Công ty TNHH Tân Tiến SENKO
DUTAĐơn VN-4-2010-22679 · nộp 27/10/2010 · văn bằng 4-0176051-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa Duy Tân(VN), Công ty cổ phần sản xuất nhựa Duy Tân
GoongsecretĐơn VN-4-2010-22587 · nộp 26/10/2010 · văn bằng 4-0186925-000
Chủ đơn: Zero to Seven Inc., ZERO TO SEVEN CO., LTD. (KR)
TRAN THINH TT T JĐơn VN-4-2010-22283 · nộp 22/10/2010 · văn bằng 4-0182762-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ Trần Thịnh, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Trần Thịnh(VN)
ShangRing Shang Ring[ShangRing]Đơn VN-4-2010-22004 · nộp 20/10/2010 · văn bằng 4-0184497-000
Chủ đơn: Wuhu Snnda Medical Treatment Appliance Technology Co., Ltd.
lobiĐơn VN-4-2010-21627 · nộp 14/10/2010 · văn bằng 4-0188697-000
Chủ đơn: CHIEH TING CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


