DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 381/583

  1. Mẫu nhãn FRESLINE
    FRESLINE

    Đơn VN-4-2019-05922 · nộp 28/02/2019 · văn bằng 4-0382738-000
    Chủ đơn: Fresenius Medical Care Deutschland GmbH

  2. Mẫu nhãn GAMUCID
    GAMUCID

    Đơn VN-4-2019-05726 · nộp 27/02/2019 · văn bằng 4-0386002-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược Phương Minh

  3. Mẫu nhãn AMV
    AMV

    Đơn VN-4-2019-05668 · nộp 27/02/2019 · văn bằng 4-0421037-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Đức Minh

  4. Mẫu nhãn V'Scret
    V'Scret

    Đơn VN-4-2019-05601 · nộp 26/02/2019 · văn bằng 4-0390451-000
    Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

  5. Mẫu nhãn V'Helpivi
    V'Helpivi

    Đơn VN-4-2019-05600 · nộp 26/02/2019 · văn bằng 4-0395579-000
    Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP

  6. Mẫu nhãn medhave
    medhave

    Đơn VN-4-2019-05500 · nộp 25/02/2019 · văn bằng 4-0386720-000
    Chủ đơn: Medhave Medical Tech.,Inc.

  7. Mẫu nhãn Celena
    Celena

    Đơn VN-4-2019-05419 · nộp 25/02/2019 · văn bằng 4-0383115-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần nhà máy WEMBLEY MEDICAL

  8. Mẫu nhãn BMA care
    BMA care

    Đơn VN-4-2019-05386 · nộp 25/02/2019 · văn bằng 4-0382817-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BMAcare

  9. Mẫu nhãn VICKS
    VICKS

    Đơn VN-4-2019-05361 · nộp 22/02/2019 · văn bằng 4-0382814-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  10. Mẫu nhãn FUJIFILM SYNAPSE
    FUJIFILM SYNAPSE

    Đơn VN-4-2019-05147 · nộp 21/02/2019 · văn bằng 4-0428758-000
    Chủ đơn: FUJIFILM Corporation

  11. Mẫu nhãn SYNAPSE
    SYNAPSE

    Đơn VN-4-2019-05146 · nộp 21/02/2019 · văn bằng 4-0419171-000
    Chủ đơn: FUJIFILM Corporation

  12. Mẫu nhãn Let Me In
    Let Me In

    Đơn VN-4-2019-05142 · nộp 21/02/2019
    Chủ đơn: CJ ENM CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn Salonpathy
    Salonpathy

    Đơn VN-4-2019-05119 · nộp 21/02/2019 · văn bằng 4-0388176-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  14. Mẫu nhãn Si.bell Silicone
    Si.bell Silicone

    Đơn VN-4-2019-05046 · nộp 21/02/2019 · văn bằng 4-0422431-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Lingroup Global

  15. Mẫu nhãn ITSU
    ITSU

    Đơn VN-4-2019-05037 · nộp 20/02/2019
    Chủ đơn: ITSU WORLD SDN. BHD.

  16. Mẫu nhãn MATTA METHOD
    MATTA METHOD

    Đơn VN-4-2019-05033 · nộp 20/02/2019 · văn bằng 4-0382954-000
    Chủ đơn: Joel M. Matta, M.D., Inc.

  17. Mẫu nhãn Jen'y 3D Motion
    Jen'y 3D Motion

    Đơn VN-4-2019-04895 · nộp 19/02/2019
    Chủ đơn: MIDM Inc.

  18. Mẫu nhãn SKIN AURA
    SKIN AURA

    Đơn VN-4-2019-04855 · nộp 19/02/2019 · văn bằng 4-0380764-000
    Chủ đơn: Wellcomet Asia Co., Ltd

  19. Mẫu nhãn vigen
    vigen

    Đơn VN-4-2019-04648 · nộp 18/02/2019 · văn bằng 4-0387912-000
    Chủ đơn: PROINNOTECH CO., LTD.

  20. Mẫu nhãn Cát Linh
    Cát Linh

    Đơn VN-4-2019-04608 · nộp 15/02/2019 · văn bằng 4-0396174-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Cát Linh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.