USC
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2013-26727, ngày nộp 12/11/2013. Bị từ chối
| Nhãn hiệu | USC Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2013-26727 |
| Ngày nộp đơn | 12/11/2013 |
| Ngày công bố đơn | 25/03/2014 |
| Số văn bằng | Chưa có |
| Ngày cấp văn bằng | — |
| Tình trạng | Bị từ chối |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | Nguyễn Hưng Tuế 10 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 6 · Kim loại, đồ kim loại |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2013-26727).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
USC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2023-21179 · nhóm 34
USC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2017-26768 · nhóm 41
USC Đã cấp văn bằng
Trùng hệt · đơn VN-4-2009-09454 · nhóm 6
USC Hết hạn
Trùng hệt · đơn VN-4-1997-32639 · nhóm 39
WSQH Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-61585 · nhóm 7
USCC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-33186 · nhóm 34
WSC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2024-15203 · nhóm 28
WSK Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2016-05018 · nhóm 35
W S K Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2015-25552 · nhóm 8
USCC Đã cấp văn bằng
Phát âm na ná · đơn VN-4-2014-13036 · nhóm 34
Nhãn khác của Nguyễn Hưng Tuế — 10 đơn
BEE SERIES PUMP Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2020-12928 · nộp 23/04/2020 · nhóm 7
K Kazuko Bị từ chối
đơn VN-4-2020-04972 · nộp 20/02/2020 · nhóm 8
AFirms Bị từ chối
đơn VN-4-2014-00031 · nộp 02/01/2014 · nhóm 8
G-CON Bị từ chối
đơn VN-4-2014-00032 · nộp 02/01/2014 · nhóm 6
Z-con Bị từ chối
đơn VN-4-2014-00033 · nộp 02/01/2014 · nhóm 6
PRIDE Hết hạn
đơn VN-4-2013-29977 · nộp 18/12/2013 · nhóm 8
ANTON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-25975 · nộp 05/11/2013 · nhóm 8
KINbar Bị từ chối
đơn VN-4-2013-25976 · nộp 05/11/2013 · nhóm 6
HONGZHEN Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2013-25977 · nộp 05/11/2013 · nhóm 6
Đang hiện 9 đơn mới nhất trong 10 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.