(nhãn hình)
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-2001-01908, ngày nộp 03/05/2001. Đã cấp văn bằng
| Nhãn hiệu | (nhãn hình) Dạng mẫu nhãn: Hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-2001-01908 |
| Ngày nộp đơn | 03/05/2001 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0045934-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 04/04/2003 |
| Tình trạng | Đã cấp văn bằng |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | EBARA CORPORATION 17 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 7 · Máy móc, động cơ Nhóm 9 · Thiết bị điện tử, phần mềm Nhóm 11 · Thiết bị chiếu sáng, sưởi, làm lạnh, nấu, cấp nước Nhóm 37 · Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Nhóm 42 · Khoa học, công nghệ, thiết kế, phần mềm |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-2001-01908).
Nhãn khác của EBARA CORPORATION — 17 đơn
EBARA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-03806 · nộp 17/03/2006 · nhóm 1, 7, 9, 11, 37, 40, 42
EBARA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-03807 · nộp 17/03/2006 · nhóm 1, 7, 9, 11, 37, 40, 42
[Ren Yuan: Nhẫm Nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-03808 · nộp 17/03/2006 · nhóm 1, 7, 9, 11, 37, 40, 42
[Ren Yuan Zhi Zuo Suo: Viện chế tạo Nhẫm Nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-03809 · nộp 17/03/2006 · nhóm 1, 7, 9, 11, 37, 40, 42
EBARA CORPORATlON Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2006-03810 · nộp 17/03/2006 · nhóm 1, 7, 9, 11, 37, 40, 42
EBARA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2001-01907 · nộp 03/05/2001 · nhóm 7, 9, 11, 37, 42
EBARA Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1998-37707 · nộp 21/03/1998 · nhóm 37, 42
[Nhâm nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36859 · nộp 24/12/1997 · nhóm 42
(nhãn hình) Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36860 · nộp 24/12/1997 · nhóm 37
[Nhâm nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36861 · nộp 24/12/1997 · nhóm 11
[Nhâm nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36862 · nộp 24/12/1997 · nhóm 9
[Nhâm nguyên] Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-1997-36863 · nộp 24/12/1997 · nhóm 7
Đang hiện 12 đơn mới nhất trong 17 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.