P B PLAYBOY
Nhãn hiệu nộp tại Việt Nam, đơn số VN-4-1998-38231, ngày nộp 04/05/1998. Hết hạn
| Nhãn hiệu | P B PLAYBOY Dạng mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình |
|---|---|
| Số đơn | VN-4-1998-38231 |
| Ngày nộp đơn | 04/05/1998 |
| Ngày công bố đơn | 01/01/1980 |
| Số văn bằng | 4-0033928-000 |
| Ngày cấp văn bằng | 05/05/2000 |
| Tình trạng | Hết hạn |
| Chủ đơn / chủ văn bằng | PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC. 5 đơn cùng chủ này |
| Nhóm sản phẩm, dịch vụ | Nhóm 18 · Đồ da, túi xách, vali, ô dù Nhóm 25 · Quần áo, giày dép, mũ |
Mẫu nhãn, danh mục sản phẩm chi tiết, địa chỉ và đại diện: xem tại cơ sở dữ liệu WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ (tra theo số đơn VN-4-1998-38231).
Nhãn tương tự — 10 nhãn giống nhất
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2012-08288 · nhóm 35, 41, 43
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-22864 · nhóm 34
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-17441 · nhóm 33
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-10406 · nhóm 3
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2010-09680 · nhóm 5
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2009-27504 · nhóm 32
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2008-16185 · nhóm 28
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-2006-02725 · nhóm 35
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1998-38236 · nhóm 21
PLAYBOY Đã cấp văn bằng
Khác 2 ký tự · đơn VN-4-1997-35219 · nhóm 28
Nhãn khác của PLAYBOY ENTERPRISES INTERNATIONAL, INC. — 5 đơn
PLAYBOY #generation Đã cấp văn bằng
đơn VN-4-2014-29364 · nộp 27/11/2014 · nhóm 3
PLAY BY PLAYBOY Hết hạn
đơn VN-4-2001-05905 · nộp 12/12/2001 · nhóm 3
(nhãn hình) Hết hạn
đơn VN-4-1998-38232 · nộp 04/05/1998 · nhóm 18, 25
PB Hết hạn
đơn VN-4-1998-38235 · nộp 04/05/1998 · nhóm 18, 25
Đang hiện 4 đơn mới nhất trong 5 đơn cùng chủ.
Tra một tên khác
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish); dữ liệu lấy ngày 04/11/2026, cập nhật chung 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.