DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Chủ đơn nhãn hiệu xếp theo số đơn

390.684 chủ đơn (doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân, tổ chức nước ngoài) trong dữ liệu đã thu. Bấm tên hoặc số để xem toàn bộ nhãn của chủ đó.

#Chủ đơnĐơnCó văn bằng
385.301Shenzhen Shi WannianXin Dianzi Shangwu Co., Ltd. 1 1
385.302Công ty TNHH An Doanh 1 1
385.303Công ty cổ phần C.A.T.I 1 0
385.304VICTOR COMPANY OF JAPAN, LIMITED(JP), JVC KENWOOD CORPORATION 1 1
385.305Công ty cổ phần Thương Tính Group 1 1
385.306Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất thang máy và giải pháp công nghệ 3H 1 1
385.307Công ty cổ phần Trang trại xanh 1 1
385.308Công ty TNHH hoá nông Hợp Trí(VN), Công ty cổ phần đầu tư Hợp Trí 1 1
385.309CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THỜI TRANG HALLA 1 0
385.310Doanh nghiệp tư nhân Tấn Hồng Lộc(VN), Thân Văn Liên 1 1
385.311Nguyễn Sỹ Hậu 1 1
385.312Công ty TNHH môi trường Sen Vàng 1 0
385.313Công ty TNHH thương mại & sản xuất H.PRO 1 1
385.314Công ty TNHH in và sản xuất thương mại An Khánh 1 1
385.315Công ty TNHH thương mại Xuyên Tây Đông 1 1
385.316ORION Corporation (KR), Orion Corporation, ORION HOLDINGS CORPORATION(KR), ORION Corporation(KR) 1 1
385.317Lê Hữu Vân 1 1
385.318Taishan AGHG Aloe Products Co., Ltd. 1 0
385.319Công ty cổ phần truyền thông Sao Mới(VN), Công ty TNHH thương mại dịch vụ & Du lịch NEOSTAR 1 1
385.320CÔNG TY TNHH THÁI NGUYÊN LỢI 1 0
385.321TCM Corporation Public Company Limited. 1 1
385.322Công ty TNHH MAXXUS Việt Nam 1 1
385.323Công ty cổ phần AMZ Việt Nam 1 1
385.324Hộ kinh doanh Thảo Mộc Sông Hồng 1 0
385.325Glatfelter Holding (Switzerland) AG, E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY(US) 1 1
385.326Huỳnh Đức Thiên 1 1
385.327Công ty cổ phần công nghệ Computer Vision Việt Nam 1 1
385.328Fluence Energy, LLC. 1 0
385.329Hợp tác xã Phú Cường 1 0
385.330Malsukhum Co., Ltd. 1 1
385.331Công ty TNHH BULONG JIKON FASTENER 1 0
385.332NGUYỄN KHẮC CHUẨN 1 1
385.333CÔNG TY TNHH TM DV TRANG THẢO 1 1
385.334JUNG DAYEON. 1 1
385.335Huỳnh Hạ Vi 1 1
385.336MIWA LOCK CO., LTD, E.BON BUILDING MATERIALS COMPANY(HK) 1 1
385.337Angel Smartec (shenzhen) Development Co.,Ltd 1 1
385.338Lê Thanh Bình, Nguyễn Thị Yến, Hà Xuân Trung, Đinh Duy Hưng, Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Thị Phượng 1 0
385.339Công ty TNHH LAXJA 1 1
385.340Dương Thu Nhàn 1 0
385.341Hội Nông dân phường Thủy Phương 1 1
385.342Tổng công ty cơ khí giao thông vận tải(VN), Tổng công ty công nghiệp ôtô Việt Nam 1 1
385.343Đinh Trường Giang, Công ty TNHH Thời Trang KenTa Việt Nam(VN) 1 1
385.344Công ty TNHH thực phẩm dinh dưỡng Quang Anh 1 0
385.345Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại thép Mười Đây, Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại thép Mười Đây(VN) 1 1
385.346Guangdong Dingpin Art Research Co., Ltd. 1 1
385.347Phạm Vũ Anh Thy 1 1
385.348Công ty TNHH nha khoa NIKKORI 1 1
385.349Hội nông dân huyện Sơn Động 1 1
385.350Công ty TNHH xuất nhập khẩu Diệp Mộc Trà 1 1

Tên chủ đơn ghi theo từng đơn; cùng một doanh nghiệp viết khác nhau (hoa thường, viết tắt) sẽ thành hai dòng. Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish).