Nhãn hiệu của Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I
Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I có 39 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 37 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
39 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
- VINAVETCO
Đơn VN-4-2017-39716 · nộp 29/11/2017 · văn bằng 4-0387449-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - BOGAMA
Đơn VN-4-2007-09601 · nộp 28/05/2007 · văn bằng 4-0109760-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINADOXIN
Đơn VN-4-2006-02456 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101579-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - VINA-EDEMA VINA EDEMA
Đơn VN-4-2006-02455 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - VINAENRO
Đơn VN-4-2006-02454 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101577-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - VINACOSUL
Đơn VN-4-2006-02453 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101576-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - VINADERZY
Đơn VN-4-2006-02452 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101239-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - VINACOL
Đơn VN-4-2006-02451 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung ương I - UGAVINA
Đơn VN-4-2006-02450 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101237-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINATERI
Đơn VN-4-2006-02449 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101573-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINATHAZIN
Đơn VN-4-2006-02448 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101572-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINARMECTIN
Đơn VN-4-2006-02447 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0101571-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - FASIOLID
Đơn VN-4-2003-07128 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058367-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINABASAMIX
Đơn VN-4-2003-07127 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0059310-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINACALCI-MILK
Đơn VN-4-2003-07126 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058366-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINACAMPELL
Đơn VN-4-2003-07125 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058346-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - ENZYMBIOSUB
Đơn VN-4-2003-07124 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0068578-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - RESPIZIN
Đơn VN-4-2003-07123 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0057858-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - ZN-VINAVET
Đơn VN-4-2003-07122 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0065809-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINALINCO
Đơn VN-4-2003-07121 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058336-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINAQUYL A.D.E
Đơn VN-4-2003-07120 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0057017-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - LEPTOCIN
Đơn VN-4-2003-07119 · nộp 20/08/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - GENTASUL
Đơn VN-4-2003-07118 · nộp 20/08/2003
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - FERRIDEXTRAN+B12
Đơn VN-4-2003-07117 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0058335-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - VINASEP
Đơn VN-4-2003-07111 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0059166-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - AMPICOLI FORT
Đơn VN-4-2003-07110 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0065169-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I - LINCOSEP
Đơn VN-4-2003-07109 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0069576-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I - BIOTICOLIN
Đơn VN-4-2003-07108 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0059309-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I - AMPICOLI D
Đơn VN-4-2003-07107 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0065853-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I - AMPIKD
Đơn VN-4-2003-07106 · nộp 20/08/2003 · văn bằng 4-0059584-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thuốc thú y Trung Ương I
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.