Nhãn hiệu của Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải có 31 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 26 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
31 đơn · trang 1/2 · Xem thống kê chung · Tra một tên
LADIESCYDĐơn VN-4-2008-16686 · nộp 05/08/2008 · văn bằng 4-0142319-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
SEDORIXILĐơn VN-4-2004-12838 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
DOCILISĐơn VN-4-2004-12837 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX - 8Đơn VN-4-2004-12836 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076283-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX - 7Đơn VN-4-2004-12835 · nộp 18/11/2004 · văn bằng 4-0076282-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX-7Đơn VN-4-2004-11499 · nộp 17/11/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
SUNSCREENĐơn VN-4-2004-11502 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0073736-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
GLUTINARTH CHONDROITIN GLUCOSAMINE POTASSIUM 500MGĐơn VN-4-2004-11501 · nộp 22/10/2004 · văn bằng 4-0075449-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
VILAROX-8Đơn VN-4-2004-11500 · nộp 22/10/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
SYNCOSTERONĐơn VN-4-2004-09289 · nộp 08/09/2004 · văn bằng 4-0069991-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
BEZYMFORTĐơn VN-4-2004-09210 · nộp 07/09/2004 · văn bằng 4-0069690-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
CTY TNHH TM SX DUOC PHAM TUAN KHAIĐơn VN-4-2004-08467 · nộp 19/08/2004 · văn bằng 4-0071969-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
REDUCTRAMINE Burns Fat & Carbs Detoxifies Energizes 10MGĐơn VN-4-2004-06787 · nộp 03/08/2004 · văn bằng 4-0108484-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
COLCHICINEARTH COLCHICINE CRYSTALLIZED CTY TNHH TM-SX DUOC PHAM TUAN KHAI T.K.PHARCO., LTDĐơn VN-4-2004-05432 · nộp 24/06/2004 · văn bằng 4-0073096-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
NON-DROWSY SOFTGELS CTY DP TUAN KHAIĐơn VN-4-2004-03816 · nộp 18/05/2004 · văn bằng 4-0065972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
AIR SALISILASĐơn VN-4-2003-10417 · nộp 02/12/2003 · văn bằng 4-0069983-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
SIMZONCORĐơn VN-4-2003-11015 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0060997-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
totALVITYL 11 VITAMINSĐơn VN-4-2003-10461 · nộp 13/11/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
ARTHZOLID ARTHRITISĐơn VN-4-2003-10416 · nộp 12/11/2003 · văn bằng 4-0060846-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
FEXENAFAST FEXOFENADINE HCI ANTI HISTAMINESĐơn VN-4-2003-10415 · nộp 12/11/2003 · văn bằng 4-0060995-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
FEXENAFAST BD 60 FEXOFENADINE HCLĐơn VN-4-2003-08524 · nộp 16/09/2003 · văn bằng 4-0061111-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
ARTHZOLIDĐơn VN-4-2003-06322 · nộp 28/07/2003 · văn bằng 4-0057313-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
ZINCRONATEĐơn VN-4-2003-06321 · nộp 28/07/2003 · văn bằng 4-0057312-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
DOCILISĐơn VN-4-2003-06257 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0058033-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
SEDORIXILĐơn VN-4-2003-06256 · nộp 25/07/2003 · văn bằng 4-0057771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
TOTAL VITYLĐơn VN-4-2003-05856 · nộp 14/07/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
FROCTISĐơn VN-4-2003-04939 · nộp 18/06/2003
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược phẩm Tuấn Khải
AIRSALISILASĐơn VN-4-2003-01482 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054227-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
VIARTHRITIS TUAN KHAI TK SOOTHES ACHY JOINTS MAXIMUN STRENGTHĐơn VN-4-2003-01103 · nộp 21/02/2003 · văn bằng 4-0053435-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
TRIBREDAT TK TUAN KHAI TRIMEBUTINE100MG Cty SX-KD DP GMPĐơn VN-4-2003-01023 · nộp 18/02/2003 · văn bằng 4-0056033-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tuấn Khải
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.