Nhãn hiệu của BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB)
BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) có 21 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 21 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
21 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
- (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1995-22978 · nộp 18/05/1995 · văn bằng 4-0019998-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - INNOVEX
Đơn VN-4-1994-16789 · nộp 20/01/1994 · văn bằng 4-0013721-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - NOVEX
Đơn VN-4-1994-16788 · nộp 20/01/1994 · văn bằng 4-0013720-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - RIGIDEX
Đơn VN-4-1994-16787 · nộp 20/01/1994 · văn bằng 4-0013719-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - BP LONGLIFE
Đơn VN-4-1992-06351 · nộp 10/03/1992 · văn bằng 4-0005816-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - CUTORA
Đơn VN-4-1992-06350 · nộp 10/03/1992 · văn bằng 4-0005815-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - CILORA
Đơn VN-4-1992-06348 · nộp 10/03/1992 · văn bằng 4-0005813-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - STEMKOR
Đơn VN-4-1991-04593 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004294-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1991-04592 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004371-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1991-04591 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004370-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - BP SUPER V
Đơn VN-4-1991-04589 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0003565-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - VISCO 2000 PLUS
Đơn VN-4-1991-04587 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004311-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - BP CAR WASH
Đơn VN-4-1991-04586 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004293-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - BP AUTOGAS
Đơn VN-4-1991-04583 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004290-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - BP SUPERGAS
Đơn VN-4-1991-04582 · nộp 12/08/1991 · văn bằng 4-0004289-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - ENERGREASE
Đơn VN-4-1991-03876 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003560-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - ENERGOL
Đơn VN-4-1991-03875 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003559-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - ENERSYN
Đơn VN-4-1991-03874 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003558-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - TRACTRAN
Đơn VN-4-1991-03870 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003557-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - TERRAC
Đơn VN-4-1991-03869 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003556-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB) - AUTRAN
Đơn VN-4-1991-03866 · nộp 15/05/1991 · văn bằng 4-0003555-000
Chủ đơn: BP P.L.C, BP AMOCO P.L.C.(GB), BP P.L.C(GB), THE BRISTISH PETROLEUM COMPANY P.L.C.(GB)
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.