DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của VinaCapital Group Limited

VinaCapital Group Limited có 10 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 10 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

10 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. Mẫu nhãn VinaLease
    VinaLease

    Đơn VN-4-2007-06459 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117900-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  2. Mẫu nhãn VinaLife
    VinaLife

    Đơn VN-4-2007-06458 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117899-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  3. Mẫu nhãn VinaInsurance
    VinaInsurance

    Đơn VN-4-2007-06457 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117898-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  4. Mẫu nhãn VinaCard
    VinaCard

    Đơn VN-4-2007-06456 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117897-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  5. Mẫu nhãn VinaLoan
    VinaLoan

    Đơn VN-4-2007-06455 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117896-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  6. Mẫu nhãn VinaMoney
    VinaMoney

    Đơn VN-4-2007-06454 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117895-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  7. Mẫu nhãn VinaFinance
    VinaFinance

    Đơn VN-4-2007-06453 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117894-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  8. Mẫu nhãn VinaBank
    VinaBank

    Đơn VN-4-2007-06452 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0117893-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  9. Mẫu nhãn VinaCapital
    VinaCapital

    Đơn VN-4-2007-06449 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0115503-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

  10. Mẫu nhãn VN-4-2007-06448
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2007-06448 · nộp 13/04/2007 · văn bằng 4-0115502-000
    Chủ đơn: VinaCapital Group Limited

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.