DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Torrent Pharmaceuticals Ltd

Torrent Pharmaceuticals Ltd có 78 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 72 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

78 đơn · trang 1/3 · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. TORQUITE

    Đơn VN-4-2012-19764 · nộp 06/09/2012 · văn bằng 4-0223022-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  2. Telday

    Đơn VN-4-2012-16162 · nộp 25/07/2012 · văn bằng 4-0215238-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  3. ANLOVAL

    Đơn VN-4-2012-16061 · nộp 24/07/2012 · văn bằng 4-0215749-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  4. TORMIPEX

    Đơn VN-4-2012-16060 · nộp 24/07/2012 · văn bằng 4-0213746-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  5. DISFREE

    Đơn VN-4-2012-12749 · nộp 14/06/2012 · văn bằng 4-0216350-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  6. TANTORDIO

    Đơn VN-4-2012-12748 · nộp 14/06/2012 · văn bằng 4-0213502-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  7. TORSARTAN

    Đơn VN-4-2011-15022 · nộp 22/07/2011 · văn bằng 4-0192828-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  8. TOROLITH

    Đơn VN-4-2010-21197 · nộp 08/10/2010 · văn bằng 4-0179388-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  9. TOROPI

    Đơn VN-4-2010-20098 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177928-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  10. TOREPI

    Đơn VN-4-2010-20096 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177927-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  11. TOROLAN

    Đơn VN-4-2010-20095 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177926-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  12. TORMISA

    Đơn VN-4-2010-20094 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177925-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  13. TELROTO

    Đơn VN-4-2010-20093 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177924-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  14. TORODlNE

    Đơn VN-4-2010-20092 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177923-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  15. TORHISTINE

    Đơn VN-4-2010-20091 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0181903-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  16. TOROMI

    Đơn VN-4-2010-20090 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0177888-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  17. TORMITA

    Đơn VN-4-2010-20089 · nộp 24/09/2010 · văn bằng 4-0178753-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  18. ZANlCOR

    Đơn VN-4-2009-26110 · nộp 02/12/2009 · văn bằng 4-0163264-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  19. Ox- Carbatol

    Đơn VN-4-2009-24393 · nộp 11/11/2009 · văn bằng 4-0160125-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  20. TORLEVA

    Đơn VN-4-2009-23187 · nộp 28/10/2009 · văn bằng 4-0155888-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  21. TIDOMET

    Đơn VN-4-2009-21724 · nộp 12/10/2009 · văn bằng 4-0161591-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  22. ESSIUM

    Đơn VN-4-2009-21647 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0162815-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  23. VASTAMET

    Đơn VN-4-2009-21646 · nộp 09/10/2009 · văn bằng 4-0195338-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  24. TORPEZIL

    Đơn VN-4-2009-15161 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0168161-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  25. GABATOR

    Đơn VN-4-2009-15160 · nộp 23/07/2009 · văn bằng 4-0170705-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

  26. EUREPA

    Đơn VN-4-2009-14608 · nộp 17/07/2009 · văn bằng 4-0172286-000
    Chủ đơn: Torrent Pharmaceuticals Ltd

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.