DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhãn hiệu của Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN) có 23 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 23 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.

23 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên

  1. DINLANG

    Đơn VN-4-2007-17014 · nộp 29/08/2007 · văn bằng 4-0113682-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  2. GATION

    Đơn VN-4-2007-16917 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0113611-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  3. GATUCIL

    Đơn VN-4-2007-16914 · nộp 28/08/2007 · văn bằng 4-0113609-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  4. ZONAPES

    Đơn VN-4-2003-03869 · nộp 26/05/2003 · văn bằng 4-0057065-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  5. COOLAX

    Đơn VN-4-2003-00076 · nộp 06/01/2003 · văn bằng 4-0053492-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  6. NAZANDA

    Đơn VN-4-2002-08245 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0054357-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  7. NSP

    Đơn VN-4-2002-08242 · nộp 12/12/2002 · văn bằng 4-0053668-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  8. NAZINC

    Đơn VN-4-2002-07945 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0053173-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  9. GUTACA

    Đơn VN-4-2002-07944 · nộp 02/12/2002 · văn bằng 4-0053666-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  10. SKINSPRAY

    Đơn VN-4-2002-03324 · nộp 07/06/2002 · văn bằng 4-0048907-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

  11. CODATUX

    Đơn VN-4-2002-03323 · nộp 07/06/2002 · văn bằng 4-0048902-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ADC, Công ty TNHH dược phẩm Nam Sơn(VN)

Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.