Nhãn hiệu của BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY có 10 đơn nhãn hiệu tại Việt Nam, 10 đơn đã có văn bằng — danh sách đầy đủ, mới trước.
10 đơn · Xem thống kê chung · Tra một tên
MAXIPIMEĐơn VN-4-2003-04831 · nộp 17/06/2003 · văn bằng 4-0058603-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
VORMADAĐơn VN-4-2001-03053 · nộp 09/07/2001 · văn bằng 4-0042800-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
ABILITATĐơn VN-4-2000-46027 · nộp 14/04/2000 · văn bằng 4-0038097-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
JASERANTĐơn VN-4-2000-45726 · nộp 23/03/2000 · văn bằng 4-0037688-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
TEQUINĐơn VN-4-2000-44994 · nộp 21/02/2000 · văn bằng 4-0037115-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
VANLEVĐơn VN-4-1999-43842 · nộp 15/10/1999 · văn bằng 4-0036207-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
VANLEVĐơn VN-4-1999-41869 · nộp 24/05/1999 · văn bằng 4-0034740-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
PLATINEXĐơn VN-4-1997-32363 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027190-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
CEFAPEROSĐơn VN-4-1997-32359 · nộp 16/01/1997 · văn bằng 4-0027108-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
TAXCYTOLĐơn VN-4-1993-13754 · nộp 05/06/1993 · văn bằng 4-0011447-000
Chủ đơn: BRISTOL - MYERS SQUIBB COMPANY
Nguồn: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.