Kết quả tra nhãn hiệu “NHẤT TÂM ĐẠI TÍN [xīn: tâm, trái tim]”
- Có 1 nhãn hiệu còn hiệu lực hoặc đang xử lý trùng hoặc rất giống tên này trong mọi nhóm (chưa chọn nhóm). Nếu sản phẩm, dịch vụ tương tự, khả năng bị từ chối hoặc bị phản đối là đáng kể.
- Chọn nhóm sản phẩm, dịch vụ định đăng ký để đánh giá sát hơn — nhãn giống nhau ở nhóm khác xa thường ít ảnh hưởng.
- Đây là gợi ý tham khảo dựa trên so khớp chữ, không phải kết luận pháp lý.
Nhãn cần xem kỹ: NHẤT TÂM ĐẠI TÍN [xīn: tâm, trái tim]
Tìm thấy 1.983 nhãn trùng hoặc gần giống (139 ms)
- Đang xử lý đơn Nhóm 17Nhóm 19Nhóm 37NHẤT TÂM ĐẠI TÍN [xīn: tâm, trái tim]Trùng hệt100mức giống
Đơn VN-4-2026-51238 · nộp 18/09/2026
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NHẤT TÂM ĐẠI TÍN - Đã cấp văn bằng Nhóm 21Nhóm 35Gốm Sứ Đại Hoa Tinh hoa Đất Việt [xĩn: tâm, trái tim]Có chung từ: dai, xin, tam, trai, tim48mức giống
Đơn VN-4-2017-43804 · nộp 29/12/2017 · văn bằng 4-0367398-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn gốm sứ Đại Hoa - Đã cấp văn bằng Nhóm 43chaoshan conscience juice [cháo: thủy triều, phong trào, ẩm ướt; shàn: vợt bắt cá, dụng cụ bắt cá; liáng: tốt, lành, tài giỏi, người lương thiện; xīn: trái tim, tấm lòng, suy nghĩ; guo: trái cây, kết quả, thành quả; zhī: nước, nước ép, chất lỏng]Có chung từ: xin, trai, tim, tam44mức giống
Đơn VN-4-2025-29597 · nộp 20/06/2025 · văn bằng 4-0634284-000
Chủ đơn: Zhang Mianhao - Đã cấp văn bằng Nhóm 29SAKURAGI RYOUHINN [ying: hoa anh đào; mu: cây; liang: tốt; pin: sản phẩm; Sakuragi Ryouhinn; yan: nghiêm khắc, chặt chẽ; xuan: sự lựa chọn; shi: đồ ăn; cai: nguyên liệu, vật liệu; jing: tốt nhất; xin: trái tim; zhi: làm; zao: tạo ra]Có chung từ: nhat, xin, trai, tim44mức giống
Đơn VN-4-2023-48537 · nộp 25/10/2023 · văn bằng 4-0567038-000
Chủ đơn: CHEN XIAN - Đã cấp văn bằng Nhóm 30SAKURAGI RYOUHINN [ying: hoa anh đào; mu: cây; liang: tốt; pin: sản phẩm; Sakuragi Ryouhinn; yan: nghiêm khắc, chặt chẽ; xuan: sự lựa chọn; shi: đồ ăn; cai: nguyên liệu, vật liệu; jing: tốt nhất; xin: trái tim; zhi: làm; zao: tạo ra]Có chung từ: nhat, xin, trai, tim44mức giống
Đơn VN-4-2023-48536 · nộp 25/10/2023 · văn bằng 4-0567037-000
Chủ đơn: CHEN XIAN - Đã cấp văn bằng Nhóm 25MY GENE [gan: sờ, mó; en: vẻ duyên dáng; xin: trái tim; hui: gửi]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2025-35232 · nộp 17/07/2025 · văn bằng 4-0652746-000
Chủ đơn: Zheng Xuexiang - Đã cấp văn bằng Nhóm 29Nhóm 32[ZHAN; WANG: vua; XIN ZHENG: trái tim thuần khiết; LIAO ZHENG: gia vị đích thực; WEI ZHENG: hương vị đích thực]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2025-30432 · nộp 25/06/2025 · văn bằng 4-0642299-000
Chủ đơn: GUANGDONG JIAHAO FOODSTUFF LIMITED - Đã cấp văn bằng Nhóm 16KEXINROU [ke: hộp đựng, có thể; xin: trái tim; rou: mềm, nhẹ nhàng]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2025-26211 · nộp 06/06/2025 · văn bằng 4-0626171-000
Chủ đơn: COROU(ZHEJIANG) PERSONAL CARE PRODUCTS CO., LTD. - Đã cấp văn bằng Nhóm 29SWEET HOUSE [tian: ngọt ngào; xin: trái tim; wu: ngôi nhà]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2024-02617 · nộp 17/01/2024 · văn bằng 4-0566004-000
Chủ đơn: Guangdong SweetHouse Food Co., Ltd. - Đã cấp văn bằng Nhóm 35NHẤT TÂM Tâm tín tạo tin tưởngCó chung từ: nhat, tam, tin41mức giống
Đơn VN-4-2022-52980 · nộp 12/12/2022 · văn bằng 4-0567436-000
Chủ đơn: HOÀNG ĐÌNH DŨNG - Đã cấp văn bằng Nhóm 35H HOANG HONG GROUP Tâm Đến Từ Trái Tim Mind Comes From The HeartCó chung từ: tam, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2022-25112 · nộp 28/06/2022 · văn bằng 4-0531958-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại và dịch vụ văn phòng Phú Quý - Đã cấp văn bằng Nhóm 20JIANGXINBAOLUO [JIANG: thợ thủ công; XIN: trái tim; BAO: bảo hộ; LUO: lưới, bẫy,chọn lọc]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2022-18784 · nộp 20/05/2022 · văn bằng 4-0490220-000
Chủ đơn: Guangdong Kin Long Hardware Products Co., Ltd - Đã cấp văn bằng Nhóm 38Nhóm 41HACK KANJI [hi: mặt trời; hito: người; tei: vua; ichi: một; ko: cửa; kyuu: lâu dài; kan: ngọt; ou: vua; kou: hướng; kokoro: trái tim; gen: nói; roku: số 6; Kanji: Hán tự]Có chung từ: dai, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2022-03379 · nộp 27/01/2022 · văn bằng 4-0534875-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ê SU HAI - Đã cấp văn bằng Nhóm 44DANAVAC Tận tâm từ trái timCó chung từ: tam, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2022-02449 · nộp 20/01/2022 · văn bằng 4-0489132-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược - thiết bị y tế Đà Nẵng (DAPHARCO) - Đã cấp văn bằng Nhóm 1XIN LIAN XIN [xin lian xin: trái tim tới trái tim]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2021-52156 · nộp 28/12/2021 · văn bằng 4-0469231-000
Chủ đơn: HENAN XINLIANXIN CHEMICALS GROUP CO., LTD. - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Nhóm 43Nhóm 44NEW RUIPENG [xin: mới, tươi, cập nhật; rui: điềm lành, may mắn; peng: chim đại bàng, chim khổng lồ]Có chung từ: xin, nhat, dai41mức giống
Đơn VN-4-2021-51943 · nộp 27/12/2021 · văn bằng 4-0477253-000
Chủ đơn: New Ruipeng Pet Healthcare Group Co., Ltd - Đã cấp văn bằng Nhóm 351985 Mart SIÊU THỊ NIỀM TIN [Xin: Tâm]Có chung từ: tin, xin, tam41mức giống
Đơn VN-4-2021-35860 · nộp 22/09/2021 · văn bằng 4-0532576-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Lê Mai Phương - Đã cấp văn bằng Nhóm 5Nhóm 29Nhóm 30Nhóm 31Nhóm 32Nhóm 33Nhóm 35JIANG XIN CHU ZHEN [JIANG: nghề, thủ công, kỹ thuật; XIN: trái tim; CHU: đầu tiên; ZHEN: chọn lọc, lựa chọn]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2021-11027 · nộp 26/03/2021 · văn bằng 4-0449440-000
Chủ đơn: Hangzhou Youmai Technology Co., Ltd. - Đã cấp văn bằng Nhóm 36Tín An Phúc [Xìn: Tâm]Có chung từ: tin, xin, tam41mức giống
Đơn VN-4-2021-00170 · nộp 05/01/2021 · văn bằng 4-0457547-000
Chủ đơn: Vũ Mạnh Tuân - Đã cấp văn bằng Nhóm 35Tam Viet Phụng sự bằng cả trái timCó chung từ: tam, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-55439 · nộp 31/12/2020 · văn bằng 4-0461924-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và sản xuất Tâm Việt - Đã cấp văn bằng Nhóm 9DASOLAR [Yĩ: một, duy nhất, không thay đổi, thống nhất; Dào: đường phố, phương pháp; Xĩn: mới lạ, hiện đại; Néng...]Có chung từ: nhat, xin, dai41mức giống
Đơn VN-4-2020-49410 · nộp 25/11/2020 · văn bằng 4-0446416-000
Chủ đơn: DAS Solar Co., Ltd. - Đã cấp văn bằng Nhóm 37T An Tâm Phúc Chăm Sóc Xe Bằng Cả Trái TimCó chung từ: tam, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-44242 · nộp 26/10/2020 · văn bằng 4-0448372-000
Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Thanh - Đã cấp văn bằng Nhóm 44LeanCare Niềm Tin Đến Từ Trái TimCó chung từ: tin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-39590 · nộp 25/09/2020 · văn bằng 4-0431249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp chăm sóc sức khỏe Tâm Hợp - Đã cấp văn bằng Nhóm 44LeanCare Niềm Tin Đến Từ Trái TimCó chung từ: tin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-39587 · nộp 25/09/2020 · văn bằng 4-0431252-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp chăm sóc sức khỏe Tâm Hợp - Đã cấp văn bằng Nhóm 39Nhật Anh Đại Lý Định Vị Đồng hành cùng bạn là để nhà an tâmCó chung từ: nhat, dai, tam41mức giống
Đơn VN-4-2020-25950 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0440087-000
Chủ đơn: Nguyễn Phạm Nhật ánh - Đã cấp văn bằng Nhóm 11HONGXIN [Hong: đỏ, màu đỏ; Xin: trái tim]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-18580 · nộp 26/05/2020 · văn bằng 4-0431487-000
Chủ đơn: SHANGHAI HONGXIN APPLIANCES CO., LTD. - Đã cấp văn bằng Nhóm 32[jiang xin: trái tim của thợ thủ công; ying zao: dự trữ]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-17318 · nộp 19/05/2020 · văn bằng 4-0424873-000
Chủ đơn: China Resources Snow Breweries Company Limited - Đã cấp văn bằng Nhóm 32JIANGXIN RESERVE [jiang xin: trái tim của thợ thủ công; ying zao: dự trữ]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-17316 · nộp 19/05/2020 · văn bằng 4-0425157-000
Chủ đơn: China Resources Snow Breweries Company Limited - Đã cấp văn bằng Nhóm 31Nhóm 35Sweet Manor [tian: ngọt; xin: trái tim, cảm xúc, yuan: vườn, vườn cây ăn quả]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-14447 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0431408-000
Chủ đơn: HSIEH, PEI-HSU - Đã cấp văn bằng Nhóm 43[hui: trở về; cheng yi zheng xin: trái tim chân thành; shou zou cha yin: bàn tay pha trà]Có chung từ: xin, trai, tim41mức giống
Đơn VN-4-2020-10410 · nộp 25/03/2020 · văn bằng 4-0421695-000
Chủ đơn: XIAMEN DING YUAN FOODS CO.,LTD.
Lưu thành phiếu tra cứu sơ bộ
Bản in gồm đánh giá sơ bộ và tối đa 15 nhãn giống nhất, khổ A4 — in ra giấy hoặc lưu PDF để gửi người cùng quyết định.
Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.