DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 822/2.364

  1. Mẫu nhãn OPULENCA E Y E W E A R
    OPULENCA E Y E W E A R

    Đơn VN-4-2022-05117 · nộp 18/02/2022 · văn bằng 4-0529959-000
    Chủ đơn: OPULENCA CORPORATION

  2. Mẫu nhãn Pearle Optical EST 2022
    Pearle Optical EST 2022

    Đơn VN-4-2022-05116 · nộp 18/02/2022 · văn bằng 4-0529958-000
    Chủ đơn: Nguyễn Minh Nhật

  3. Mẫu nhãn FS
    FS

    Đơn VN-4-2022-05107 · nộp 18/02/2022 · văn bằng 4-0545141-000
    Chủ đơn: Thái Vĩnh Phát

  4. Mẫu nhãn ABSOLTECH
    ABSOLTECH

    Đơn VN-4-2022-05085 · nộp 18/02/2022 · văn bằng 4-0625082-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phần mềm An Biên

  5. Mẫu nhãn RIGO
    RIGO

    Đơn VN-4-2022-05049 · nộp 18/02/2022 · văn bằng 4-0541483-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Phương Anh

  6. Mẫu nhãn YAMASHI
    YAMASHI

    Đơn VN-4-2022-04974 · nộp 17/02/2022 · văn bằng 4-0537610-000
    Chủ đơn: Đặng Đình Dũng

  7. Mẫu nhãn Aircool
    Aircool

    Đơn VN-4-2022-04937 · nộp 17/02/2022 · văn bằng 4-0532624-000
    Chủ đơn: Lê Thu Hằng

  8. Mẫu nhãn KATASHI
    KATASHI

    Đơn VN-4-2022-04863 · nộp 17/02/2022 · văn bằng 4-0481175-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Kiên

  9. Mẫu nhãn HN Audio
    HN Audio

    Đơn VN-4-2022-04852 · nộp 17/02/2022 · văn bằng 4-0495483-000
    Chủ đơn: Đỗ Xuân Phương

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.