Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 440/2.364
VircĐơn VN-4-2024-43811 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0612083-000
Chủ đơn: SHENZHEN CENTER POWER TECH. CO., LTD.
CoinGeckoĐơn VN-4-2024-43804 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0602860-000
Chủ đơn: GECKO LABS PTE. LTD.
EFIXĐơn VN-4-2024-43798 · nộp 16/09/2024
Chủ đơn: SHANGHAI EFIX GEOMATICS CO., LTD
MusheuĐơn VN-4-2024-43770 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0603369-000
Chủ đơn: Ye Fangbin
vitogĐơn VN-4-2024-43759 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0594203-000
Chủ đơn: Guangzhou Weituoge Electronic Technology Co., Ltd.
LTSVINAHY LIGHTING - TRUST - STANDARDĐơn VN-4-2024-43708 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0601932-000
Chủ đơn: Công ty TNHH LTS VINA HƯNG YÊN
AHREFS YEPĐơn VN-4-2024-43691 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0603645-000
Chủ đơn: Ahrefs Pte. Ltd.
KAFFĐơn VN-4-2024-43686 · nộp 16/09/2024
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ PHÁT THÀNH NGHĨA
PASSENGER MADE TO ROAMĐơn VN-4-2024-43649 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0596248-000
Chủ đơn: Passenger Clothing Ltd
NOVANESTĐơn VN-4-2024-43638 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587364-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Xuân Gia Thịnh
MIG RF CaseĐơn VN-4-2024-43618 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0607572-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MIG
FREE FORMĐơn VN-4-2024-43611 · nộp 16/09/2024
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
SUN GUARD Crystal CS-56ASĐơn VN-4-2024-43610 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587362-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
Crystal CA-60Đơn VN-4-2024-43609 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589069-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U1 Crystal CM-56SPĐơn VN-4-2024-43608 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589068-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U1 Crystal CM-67ASĐơn VN-4-2024-43607 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589483-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U1 Crystal CM-60SPĐơn VN-4-2024-43606 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589482-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U2 Crystal CU-60ASĐơn VN-4-2024-43605 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589552-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U2 Crystal CU-56SPĐơn VN-4-2024-43604 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589551-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U2 Crystal CU-60SPĐơn VN-4-2024-43603 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589550-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U2 Crystal CU-67ASĐơn VN-4-2024-43602 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U2 Crystal CU-74ASĐơn VN-4-2024-43601 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0589548-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
X-DRIVEĐơn VN-4-2024-43600 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587361-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U1 TOPEXLENS CM-56SPĐơn VN-4-2024-43599 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
HC CH-56SPĐơn VN-4-2024-43598 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587358-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
Excellent Coating Performance CM-67ASPĐơn VN-4-2024-43597 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587357-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
RXĐơn VN-4-2024-43596 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587356-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
U6 PERFECT UV Crystal CP-60SPĐơn VN-4-2024-43595 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587355-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
PERFECT UV 1.74 USHĐơn VN-4-2024-43594 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587354-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
A-PLUSĐơn VN-4-2024-43593 · nộp 16/09/2024 · văn bằng 4-0587353-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chemilens
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.