Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 318/2.364
TAN BINH COMPANYĐơn VN-4-2025-25342 · nộp 04/06/2025 · văn bằng 4-0625544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sách và thiết bị giáo dục Tân Bình
MAP TO LEGACYĐơn VN-4-2025-25334 · nộp 04/06/2025 · văn bằng 4-0607205-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Hà Ngân
Vietlife DIGITALĐơn VN-4-2025-25297 · nộp 04/06/2025 · văn bằng 4-0626693-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y DƯỢC VIETLIFE
wiinvoiceĐơn VN-4-2025-25282 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0626695-000
Chủ đơn: Công ty CP công nghệ Trường Minh Thịnh
VieltechĐơn VN-4-2025-25264 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0626606-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật điện Việt
TB TECHĐơn VN-4-2025-25262 · nộp 03/06/2025
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thái Bình
BROADCOMĐơn VN-4-2025-25256 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0620199-000
Chủ đơn: AVAGO TECHNOLOGIES GENERAL IP (SINGAPORE) PTE. LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-25255 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0621887-000
Chủ đơn: AVAGO TECHNOLOGIES GENERAL IP (SINGAPORE) PTE. LTD.
SeeDreamĐơn VN-4-2025-25249 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0621872-000
Chủ đơn: Spring Technology Services Ltd.
SeedanceĐơn VN-4-2025-25248 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0621873-000
Chủ đơn: Spring Technology Services Ltd.
DMH SOUND ENTERTAINMENTĐơn VN-4-2025-25231 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0621875-000
Chủ đơn: PHẠM THANH HÀO
AetheraĐơn VN-4-2025-25224 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0652141-000
Chủ đơn: CHU THỊ TỐ UYÊN
KGBĐơn VN-4-2025-25212 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0630892-000
Chủ đơn: Đỗ Hoàng Vũ
LED 1Đơn VN-4-2025-25206 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0621876-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị và công nghệ Minh Hà
VINMOTIONĐơn VN-4-2025-25202 · nộp 03/06/2025
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINMOTIONĐơn VN-4-2025-25201 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0629151-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VinMotion Motion 1Đơn VN-4-2025-25199 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0629152-000
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
VINMOTIONĐơn VN-4-2025-25198 · nộp 03/06/2025
Chủ đơn: Tập đoàn Vingroup - Công ty CP
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2025-25184 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0643187-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH PHỤ KIỆN MINH AN
CeraluminumĐơn VN-4-2025-25157 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0625005-000
Chủ đơn: ASUSTEK COMPUTER INCORPORATION
ĐẮC THẮNGĐơn VN-4-2025-25144 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0625006-000
Chủ đơn: Lê Thị Mỹ Duyên
MYKOLOR LENS Nâng Tầm Đôi Mắt Việt NamĐơn VN-4-2025-25081 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0626626-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Luân
TẦM NGƯĐơn VN-4-2025-25072 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0635836-000
Chủ đơn: VIỆN NGHIÊN CỨU HẢI SẢN
PEĐơn VN-4-2025-25054 · nộp 03/06/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại phát triển kỹ thuật Điện Việt
GUUĐơn VN-4-2025-25016 · nộp 03/06/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên GUU
np NPDENT SIMPLY PRECISEĐơn VN-4-2025-25012 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0628838-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhật Phát
NPDENT DIGITAL DENTISTRYĐơn VN-4-2025-25011 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0628837-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Nhật Phát
n p NPDENT DIGITAL DENTISTRYĐơn VN-4-2025-25010 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0628836-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT PHÁT
np NPDENT DIGITAL DENTISTRYĐơn VN-4-2025-25009 · nộp 03/06/2025 · văn bằng 4-0628835-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT PHÁT
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.