DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.337/2.364

  1. Mẫu nhãn TRACVIEW
    TRACVIEW

    Đơn VN-4-1993-12158 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010200-000
    Chủ đơn: HUGHES AIRCRAFT COMPANY

  2. Mẫu nhãn STRIPPIT
    STRIPPIT

    Đơn VN-4-1993-12133 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010126-000
    Chủ đơn: STRIPPIT, INC.

  3. Mẫu nhãn GLENAYRE
    GLENAYRE

    Đơn VN-4-1993-12128 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010167-000
    Chủ đơn: GLENAYRE ELECTRIONICS, INC(US), -

  4. Mẫu nhãn POWERBOOK
    POWERBOOK

    Đơn VN-4-1993-12123 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010164-000
    Chủ đơn: Apple Inc.(US), APPLE COMPUTER INC(US), Apple Inc.

  5. Mẫu nhãn PERFORMA
    PERFORMA

    Đơn VN-4-1993-12121 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010163-000
    Chủ đơn: APPLE COMPUTER INC

  6. Mẫu nhãn MACINTOSH
    MACINTOSH

    Đơn VN-4-1993-12120 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010162-000
    Chủ đơn: Apple Inc.(US), APPLE COMPUTER INC(US), Apple Inc.

  7. Mẫu nhãn APPLE
    APPLE

    Đơn VN-4-1993-12119 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010123-000
    Chủ đơn: APPLE COMPUTER INC.(US), Apple Inc.(US), Apple Inc.

  8. Mẫu nhãn MACENTOSH
    MACENTOSH

    Đơn VN-4-1993-12118 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010161-000
    Chủ đơn: APPLE COMPUTER INC

  9. Mẫu nhãn [hình]
    [hình]

    Đơn VN-4-1993-12114 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010159-000
    Chủ đơn: APPLE COMPUTER INC

  10. Mẫu nhãn DOG LIKENESS
    DOG LIKENESS

    Đơn VN-4-1993-12113 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010158-000
    Chủ đơn: APPLE COMPUTER INC

  11. Mẫu nhãn TRON K HASLER
    TRON K HASLER

    Đơn VN-4-1993-12092 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0025849-000
    Chủ đơn: K-tron Technologies, Inc.

  12. Mẫu nhãn VN-4-1993-12091
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1993-12091 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0009460-000
    Chủ đơn: LANIER WOLDWIDE INC

  13. Mẫu nhãn MAXON
    MAXON

    Đơn VN-4-1993-12085 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010154-000
    Chủ đơn: MAXON ELECTRONICS CORPORATION OF AMERICA, INC

  14. Mẫu nhãn LAURA BIAGIOTTI, B LB
    LAURA BIAGIOTTI, B LB

    Đơn VN-4-1993-12068 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010149-000
    Chủ đơn: BIAGIOTTI EXPORT S.P.A

  15. Mẫu nhãn H
    H

    Đơn VN-4-1993-12067 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0014840-000
    Chủ đơn: Harris Corporation

  16. Mẫu nhãn BBC
    BBC

    Đơn VN-4-1993-12063 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0032408-000
    Chủ đơn: THE BRITISH BROADCASTING CORPORATION

  17. Mẫu nhãn AMPEX
    AMPEX

    Đơn VN-4-1993-12062 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010146-000
    Chủ đơn: AMPEX SYSTEMS CORPORATION(US), AMPEX CORPORATION

  18. Mẫu nhãn VESPEL
    VESPEL

    Đơn VN-4-1993-12020 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010089-000
    Chủ đơn: DuPont Polymers, Inc.

  19. Mẫu nhãn ABC
    ABC

    Đơn VN-4-1993-11957 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0018386-000
    Chủ đơn: PT International Chemical Industrial Co., Ltd.

  20. Mẫu nhãn CKTL
    CKTL

    Đơn VN-4-1993-11941 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010587-000
    Chủ đơn: Nhà máy Cơ Khí Thuỷ Lợi

  21. Mẫu nhãn BECKMAN
    BECKMAN

    Đơn VN-4-1993-11939 · nộp 20/03/1993 · văn bằng 4-0010070-000
    Chủ đơn: BECMAN INSTRVMENT INC

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.