DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.325/2.364

  1. Mẫu nhãn BUZZ
    BUZZ

    Đơn VN-4-1994-16767 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013712-000
    Chủ đơn: GERARD INDUSTRIES PTY. LTD.

  2. Mẫu nhãn MITS
    MITS

    Đơn VN-4-1994-16759 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013841-000
    Chủ đơn: Reltec Corporation, Reliance Comm/tec Corporation(US)

  3. Mẫu nhãn DAML
    DAML

    Đơn VN-4-1994-16758 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013840-000
    Chủ đơn: Reltec Corporation, Reliance Comm/tec Corporation(US)

  4. Mẫu nhãn FLOTROL
    FLOTROL

    Đơn VN-4-1994-16757 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013839-000
    Chủ đơn: RELIANCE COMM/TEC CORPORATION

  5. Mẫu nhãn AML
    AML

    Đơn VN-4-1994-16756 · nộp 19/01/1994 · văn bằng 4-0013838-000
    Chủ đơn: Reltec Corporation, Reliance Comm/tec Corporation(US)

  6. Mẫu nhãn APOLLO HELMETS
    APOLLO HELMETS

    Đơn VN-4-1994-16738 · nộp 18/01/1994 · văn bằng 4-0013756-000
    Chủ đơn: SOLIDGOLD HELMETS SDN BHD

  7. Mẫu nhãn HOOKED ON PHONICS
    HOOKED ON PHONICS

    Đơn VN-4-1994-16736 · nộp 18/01/1994 · văn bằng 4-0013754-000
    Chủ đơn: GATEWAY EDUCATIONAL PRODUCTS, LTD

  8. Mẫu nhãn SIRE
    SIRE

    Đơn VN-4-1994-16714 · nộp 13/01/1994 · văn bằng 4-0013709-000
    Chủ đơn: WBR/SIRE VENTURES INC

  9. Mẫu nhãn REPRISE
    REPRISE

    Đơn VN-4-1994-16713 · nộp 13/01/1994 · văn bằng 4-0013998-000
    Chủ đơn: WARNER BROS. RECORDS INC.

  10. Mẫu nhãn ANODEFLEX
    ANODEFLEX

    Đơn VN-4-1994-16668 · nộp 07/01/1994 · văn bằng 4-0014094-000
    Chủ đơn: RAYCHEM CORPORATION

  11. Mẫu nhãn GREENCELL
    GREENCELL

    Đơn VN-4-1994-16632 · nộp 05/01/1994 · văn bằng 4-0014176-000
    Chủ đơn: GERARD INDUSTRIES PTY LTD

  12. Mẫu nhãn WEA
    WEA

    Đơn VN-4-1994-16630 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014069-000
    Chủ đơn: WAE COMMUNICATIONS INC

  13. Mẫu nhãn EW EASTWEST
    EW EASTWEST

    Đơn VN-4-1994-16629 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014068-000
    Chủ đơn: WAE COMMUNICATIONS INC

  14. Mẫu nhãn VN-4-1994-16628
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-16628 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014067-000
    Chủ đơn: WAE COMMUNICATIONS INC

  15. Mẫu nhãn VN-4-1994-16627
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1994-16627 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014066-000
    Chủ đơn: WAE COMMUNICATIONS INC

  16. Mẫu nhãn W
    W

    Đơn VN-4-1994-16626 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014065-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC

  17. Mẫu nhãn NONESUCH N
    NONESUCH N

    Đơn VN-4-1994-16625 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014175-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC.

  18. Mẫu nhãn NONESUCH N
    NONESUCH N

    Đơn VN-4-1994-16624 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014174-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC.

  19. Mẫu nhãn ELEKTRA ENTERTAINMENT
    ELEKTRA ENTERTAINMENT

    Đơn VN-4-1994-16623 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014064-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC.

  20. Mẫu nhãn ELEKTRA E
    ELEKTRA E

    Đơn VN-4-1994-16622 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014063-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC.

  21. Mẫu nhãn ELEKTRA
    ELEKTRA

    Đơn VN-4-1994-16621 · nộp 04/01/1994 · văn bằng 4-0014062-000
    Chủ đơn: WARNER COMMUNICATIONS INC.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.