DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.371/2.364

  1. Mẫu nhãn ABS
    ABS

    Đơn VN-4-2017-32054 · nộp 03/10/2017 · văn bằng 4-0350252-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ ABSOFT

  2. Mẫu nhãn FMPRO
    FMPRO

    Đơn VN-4-2017-32007 · nộp 03/10/2017 · văn bằng 4-0346877-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH KAOTIE GROUP

  3. Mẫu nhãn AMPRO
    AMPRO

    Đơn VN-4-2017-32005 · nộp 03/10/2017 · văn bằng 4-0346879-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH KAOTIE GROUP

  4. Mẫu nhãn hear me
    hear me

    Đơn VN-4-2017-31935 · nộp 03/10/2017 · văn bằng 4-0350085-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH HEARME

  5. Mẫu nhãn Honkai Impact
    Honkai Impact

    Đơn VN-4-2017-31895 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0350877-000
    Chủ đơn: MIHOYO CO., LTD.

  6. Mẫu nhãn MiHoYo
    MiHoYo

    Đơn VN-4-2017-31894 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0350878-000
    Chủ đơn: MIHOYO CO., LTD.

  7. Mẫu nhãn VICLEO
    VICLEO

    Đơn VN-4-2017-31885 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0343644-000
    Chủ đơn: Shenzhen Chuanqi Sports Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn OPALHOUSE
    OPALHOUSE

    Đơn VN-4-2017-31862 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0348685-000
    Chủ đơn: Target Brands, Inc.

  9. Mẫu nhãn XTREMESPEED
    XTREMESPEED

    Đơn VN-4-2017-31861 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0343646-000
    Chủ đơn: Rogers Corporation

  10. Mẫu nhãn SHOCKINDICATOR
    SHOCKINDICATOR

    Đơn VN-4-2017-31852 · nộp 02/10/2017
    Chủ đơn: Tseng Kuo Chih

  11. Mẫu nhãn Mini MBA LanguageLink
    Mini MBA LanguageLink

    Đơn VN-4-2017-31806 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0497282-000
    Chủ đơn: PRAESIDIUM LIMITED

  12. Mẫu nhãn Language Link.SChools Link
    Language Link.SChools Link

    Đơn VN-4-2017-31805 · nộp 02/10/2017 · văn bằng 4-0497300-000
    Chủ đơn: PRAESIDIUM LIMITED

  13. Mẫu nhãn SanDisk
    SanDisk

    Đơn VN-4-2017-31708 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0343106-000
    Chủ đơn: SanDisk LLC

  14. Mẫu nhãn BILLBOARD
    BILLBOARD

    Đơn VN-4-2017-31688 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0435040-000
    Chủ đơn: Billboard IP Holdings, LLC

  15. Mẫu nhãn Mnet ASiAN SiC AWARDS
    Mnet ASiAN SiC AWARDS

    Đơn VN-4-2017-31649 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0345916-000
    Chủ đơn: CJ ENM CO., LTD., CJ E&M Corporation(KR)

  16. Mẫu nhãn GECKO
    GECKO

    Đơn VN-4-2017-31596 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0347578-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Huyền Vũ

  17. Mẫu nhãn APACHI
    APACHI

    Đơn VN-4-2017-31565 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0359842-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Bộ

  18. Mẫu nhãn Bắc Bộ
    Bắc Bộ

    Đơn VN-4-2017-31564 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0359843-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Bộ

  19. Mẫu nhãn TÂY ĐÔ
    TÂY ĐÔ

    Đơn VN-4-2017-31563 · nộp 29/09/2017 · văn bằng 4-0359844-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đình Bộ

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.