Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.366/2.364
T2 TECHHUBĐơn VN-4-2017-34776 · nộp 24/10/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần phần mềm T2 Techhub
ovviĐơn VN-4-2017-34759 · nộp 24/10/2017
Chủ đơn: Shenzhen OVVI Technology Co., Ltd.
ZENKOĐơn VN-4-2017-34748 · nộp 24/10/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Vạn Lịch
GemanWindow Gemanwindow aluminium profilesĐơn VN-4-2017-34738 · nộp 24/10/2017 · văn bằng 4-0349225-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cửa cuốn úc Vinh Quang
iLightĐơn VN-4-2017-34690 · nộp 23/10/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển năng lượng mặt trời Bách Khoa
KZR KOZIRACEĐơn VN-4-2017-34660 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0348747-000
Chủ đơn: Mototan Parts Sdn. Bhd.
MIRAE WAVEĐơn VN-4-2017-34657 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0354062-000
Chủ đơn: MIRAE CLIMATE Co., Ltd.
De acousticsĐơn VN-4-2017-34579 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0357034-000
Chủ đơn: Phạm Quang Chiến
Explore XPOĐơn VN-4-2017-34578 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0357035-000
Chủ đơn: Lê Duy Vũ
OFFICIAL SOURCE OF AMERICAN AIRLINES DATAĐơn VN-4-2017-34572 · nộp 23/10/2017
Chủ đơn: American Airlines, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-34571 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0344914-000
Chủ đơn: American Airlines, Inc.
TOPPOINTĐơn VN-4-2017-34541 · nộp 23/10/2017 · văn bằng 4-0342517-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại bao bì dây & cáp điện Tiến Thành
LC GCĐơn VN-4-2017-34470 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0353195-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GIMITEC
CHRATEC Chromatography Applied TechnologiesĐơn VN-4-2017-34469 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0353194-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gimitec
ChraSilĐơn VN-4-2017-34468 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0353193-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gimitec
TOPP PRO MUSIC GEARĐơn VN-4-2017-34460 · nộp 20/10/2017
Chủ đơn: Phạm Quang Chiến (VN)
TAMASHIĐơn VN-4-2017-34451 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0342523-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ cao Việt Mỹ
PANAVIETĐơn VN-4-2017-34450 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0353251-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ cao Việt Mỹ
ISHIBAĐơn VN-4-2017-34387 · nộp 20/10/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại tổng hợp Quyết Thắng
ULTRAVISĐơn VN-4-2017-34378 · nộp 20/10/2017 · văn bằng 4-0345272-000
Chủ đơn: Korea Pallet Pool Co., Ltd.
MELYTAKAĐơn VN-4-2017-34333 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0342204-000
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
MELYTAĐơn VN-4-2017-34332 · nộp 19/10/2017
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
MALYTAĐơn VN-4-2017-34331 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0342205-000
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
MALYTAKAĐơn VN-4-2017-34330 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0342206-000
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
MANLYTAĐơn VN-4-2017-34329 · nộp 19/10/2017
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
MANLYTAKAĐơn VN-4-2017-34328 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0342207-000
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
KORITA CORPORATIONĐơn VN-4-2017-34327 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0342208-000
Chủ đơn: Trần Thị Hải Lý
XQD XINQIDIANĐơn VN-4-2017-34325 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0368148-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển công nghệ Gia Bảo
CLĐơn VN-4-2017-34324 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0344860-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển công nghệ Gia Bảo(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển công nghệ Gia Bảo
XINQIDIANĐơn VN-4-2017-34323 · nộp 19/10/2017 · văn bằng 4-0344861-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển công nghệ Gia Bảo(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại và phát triển công nghệ Gia Bảo
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.