Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.353/2.364
BINGOTAĐơn VN-4-2017-40763 · nộp 07/12/2017 · văn bằng 4-0347258-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMOTA(VN), Công ty cổ phần GAMOTA
Phá Thiên Nhất KiếmĐơn VN-4-2017-40762 · nộp 07/12/2017 · văn bằng 4-0347259-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMOTA(VN), Công ty cổ phần GAMOTA
Đấu Trường VAINGLORYĐơn VN-4-2017-40761 · nộp 07/12/2017 · văn bằng 4-0347261-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMOTA(VN), Công ty cổ phần GAMOTA
Anh Hùng Xạ Điêu GAMOTAĐơn VN-4-2017-40760 · nộp 07/12/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMOTA
Chân Long Thiên tửĐơn VN-4-2017-40759 · nộp 07/12/2017 · văn bằng 4-0347262-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GAMOTA(VN), Công ty cổ phần GAMOTA
GOPROĐơn VN-4-2017-40678 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0362154-000
Chủ đơn: GoPro, Inc.(US), GoPro, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-40652 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0396518-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Tập Đoàn Đại Việt
[HUANG YE: vùng hoang dã; XING DONG: hành động]Đơn VN-4-2017-40639 · nộp 06/12/2017
Chủ đơn: HONG KONG NETEASE INTERACTIVE ENTERTAINMENT LIMITED
IBS Inter Brand SurveyĐơn VN-4-2017-40615 · nộp 06/12/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần MIBRAND Việt Nam
Fili Tài Chính và Cuộc SốngĐơn VN-4-2017-40609 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0366307-000
Chủ đơn: Tạp chí điện tử tài chính và Cuộc Sống
DAIKO Dòng Sản Phẩm Cao CấpĐơn VN-4-2017-40608 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0328662-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Tập Đoàn Đại Việt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-40607 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0396517-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Sản Xuất Tập Đoàn Đại Việt
HUAWEI MediaPadĐơn VN-4-2017-40605 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0350398-000
Chủ đơn: HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
VPOSĐơn VN-4-2017-40564 · nộp 06/12/2017 · văn bằng 4-0358717-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn VNG
ALEXAĐơn VN-4-2020-46945 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0605619-000
Chủ đơn: Amazon Technologies, Inc.
KLĐơn VN-4-2017-40526 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0373019-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ Kim Long
7+1 HABITS EDUKIDĐơn VN-4-2017-40520 · nộp 05/12/2017
Chủ đơn: Dương Hoàng Anh
DPLUSĐơn VN-4-2017-40502 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0347962-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cao su Đà Nẵng
ECHOĐơn VN-4-2017-40483 · nộp 05/12/2017
Chủ đơn: Amazon Technologies, Inc.
G-TECHNOLOGYĐơn VN-4-2017-40475 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0583803-000
Chủ đơn: Western Digital Technologies, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-40473 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0359210-000
Chủ đơn: Apple Inc.
CTĐơn VN-4-2017-40392 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0349301-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Tin Cậy
AdlerĐơn VN-4-2017-40386 · nộp 05/12/2017 · văn bằng 4-0596690-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Global Fashion
<Đơn VN-4-2017-40304 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0352787-000
Chủ đơn: Korn/Ferry International(US), Korn Ferry
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2017-40279 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0350775-000
Chủ đơn: Apple Inc.
GORES Nihongo-SuisuiĐơn VN-4-2017-40272 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0363116-000
Chủ đơn: JICE Inc.
đột kíchĐơn VN-4-2017-40267 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0350779-000
Chủ đơn: Smilegate Entertainment, Inc.
TV MATEĐơn VN-4-2017-40262 · nộp 04/12/2017 · văn bằng 4-0350562-000
Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.
MISA Mimosa.NET 2019 Phần Mềm Kế Toán Hành Chính Sự Nghiệp M MĐơn VN-4-2017-40228 · nộp 04/12/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần MISA
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.