Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.344/2.364
VISIONSCAPEĐơn VN-4-2018-01500 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0349440-000
Chủ đơn: OMRON CORPORATION
DAIKATAĐơn VN-4-2018-01498 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0349865-000
Chủ đơn: Công ty cơ khí - thương mại Vinh Thịnh - (TNHH)
SĐơn VN-4-2018-01476 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0354409-000
Chủ đơn: Wolfgang Proksch
Thanh Lâm t LĐơn VN-4-2018-01469 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0353545-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Thanh Lâm
ANH HONG JSCĐơn VN-4-2018-01468 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0353544-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển công nghệ ánh Hồng
PrimeĐơn VN-4-2018-01435 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0396748-000
Chủ đơn: Amazon Technologies, Inc.
ERPVIET Growth businessĐơn VN-4-2018-01398 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0356955-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IZISOLUTION
NETCONNECTĐơn VN-4-2018-01392 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0351307-000
Chủ đơn: CommScope Technologies LLC
PECSIĐơn VN-4-2018-01384 · nộp 12/01/2018 · văn bằng 4-0376761-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tích hợp hệ thống công nghệ, điện và điều khiển PECSI
BOSYAĐơn VN-4-2018-01369 · nộp 12/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ điện tử Kiến Trung
VIPKIDĐơn VN-4-2018-01275 · nộp 11/01/2018 · văn bằng 4-0426108-000
Chủ đơn: BEIJING DA MI TECHNOLOGY CO., LTD.
aGvaĐơn VN-4-2018-01268 · nộp 11/01/2018 · văn bằng 4-0363824-000
Chủ đơn: AGVA SINGAPORE PTE LTD
AGVAĐơn VN-4-2018-01267 · nộp 11/01/2018 · văn bằng 4-0363821-000
Chủ đơn: AGVA SINGAPORE PTE LTD
PINKFONGĐơn VN-4-2018-01240 · nộp 11/01/2018 · văn bằng 4-0367195-000
Chủ đơn: The Pinkfong Company, Inc.
Baby SharkĐơn VN-4-2018-01239 · nộp 11/01/2018 · văn bằng 4-0368005-000
Chủ đơn: The Pinkfong Company, Inc.
AS ANGELICAL SOUNDĐơn VN-4-2018-01194 · nộp 11/01/2018
Chủ đơn: DE Acoustics Technology Co.,Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-01147 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0350986-000
Chủ đơn: AIRPAY PRIVATE LIMITED
IDMIXĐơn VN-4-2018-01115 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0351236-000
Chủ đơn: Shenzhen IDMIX Innovative Products Co., Ltd.
DaiJin djĐơn VN-4-2018-01114 · nộp 10/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH AT Đông Dương
PROLOGUEĐơn VN-4-2018-01111 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0351238-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
iGIFTĐơn VN-4-2018-01108 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0353040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ IGIFT Việt Nam
WILD FABLEĐơn VN-4-2018-01101 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0351302-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2018-01073 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0360293-000
Chủ đơn: Instagram, LLC
hgĐơn VN-4-2018-01072 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0352862-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần viễn thông Hoàng Gia Việt Nam
KEHUA TECHĐơn VN-4-2018-01019 · nộp 10/01/2018
Chủ đơn: Xiamen Kehua Hengsheng Co., Ltd.
novobiĐơn VN-4-2018-00988 · nộp 10/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học NOVOBI
OPERAĐơn VN-4-2018-00966 · nộp 10/01/2018 · văn bằng 4-0360194-000
Chủ đơn: Nguyễn Công Minh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.