Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.340/2.364
gidoĐơn VN-4-2018-02788 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Scommerce
lalaĐơn VN-4-2018-02787 · nộp 24/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Scommerce
PANANOĐơn VN-4-2018-02771 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH Pháp A
easyonĐơn VN-4-2018-02769 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện tử ứng dụng ICES
[E-che-e-pai] [che: xe, pai: cái vỗ nhẹ, tiếng vỗ nhẹ, vật dẹp]Đơn VN-4-2018-02759 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0360037-000
Chủ đơn: Shenzhen Zhixingsheng Electronics Co.,Ltd.
SWINETECHĐơn VN-4-2018-02755 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0364213-000
Chủ đơn: SwineTech, Inc.
ONEWORKSĐơn VN-4-2018-02752 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0392823-000
Chủ đơn: ONEworks Limited
ABNĐơn VN-4-2018-02748 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện lạnh Đại Lâm
Hankook ATLASBXĐơn VN-4-2018-02739 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Hankook Tire Worldwide Co., Ltd.
Samsung My EmojiĐơn VN-4-2018-02737 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0357187-000
Chủ đơn: SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
NG ThợĐơn VN-4-2018-02728 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0392824-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại đầu tư HB
KHAMPHAĐơn VN-4-2018-02718 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354268-000
Chủ đơn: Tạp chí Khám phá
XIN HUA SAN [xin: mới; hua: lộng lẫy; san: số ba]Đơn VN-4-2018-02707 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354265-000
Chủ đơn: New H3C Technologies Co., Ltd.
O B TĐơn VN-4-2018-02702 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: SHENZHEN OBTPA TECHNOLOGY CO., LTD.
nafumi NAFUMI [na: thu nhập, fu: hạnh phúc, mi: gạo]Đơn VN-4-2018-02687 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0352688-000
Chủ đơn: Shenzhen Nafumi Technology Co., LTD.
Optical Vinastar OpticalĐơn VN-4-2018-02629 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0366994-000
Chủ đơn: Đặng Văn Cường
Guépard Connecting the world faster! Guépard Networks www.guepardnetworks.comĐơn VN-4-2018-02628 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0483360-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - sản xuất - xuất nhập khẩu Thiên An
F R E E D O M FREEĐơn VN-4-2018-02620 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV SX - TM Vũ Trụ L.A
UFO U.F.OĐơn VN-4-2018-02619 · nộp 23/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Vũ Trụ L.A
Vũ TrụĐơn VN-4-2018-02618 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0521040-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Vũ Trụ L.A
UniverseĐơn VN-4-2018-02616 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0531508-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Vũ Trụ L.A
UNIVERSE RACINGĐơn VN-4-2018-02615 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0509181-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại Vũ Trụ L.A
MISSION M SĐơn VN-4-2018-02614 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0426042-000
Chủ đơn: Công ty TNHH MTV SX - TM Vũ Trụ L.A
CHUN - WOOĐơn VN-4-2018-02613 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354262-000
Chủ đơn: Dương Quang Tuấn
TUKISUĐơn VN-4-2018-02612 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354261-000
Chủ đơn: Dương Quang Tuấn
J Jalimco Sứ mệnh tiên phongĐơn VN-4-2018-02608 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần JALIMCO
Shining LifeĐơn VN-4-2018-02607 · nộp 23/01/2018 · văn bằng 4-0354297-000
Chủ đơn: Lê Xuân Thành
ACROSĐơn VN-4-2020-54346 · nộp 22/01/2018 · văn bằng 4-0478402-000
Chủ đơn: FUJIFILM Corporation
WISENETĐơn VN-4-2018-02517 · nộp 22/01/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Công Nghệ EBS
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
