Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.273/2.364
LifeCare For YouĐơn VN-4-2018-31487 · nộp 13/09/2018 · văn bằng 4-0379396-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp công nghiệp Minh Triết
Galaxy StoreĐơn VN-4-2018-31456 · nộp 13/09/2018 · văn bằng 4-0447782-000
Chủ đơn: Samsung Electronics Co., Ltd.
GLOSMATEĐơn VN-4-2018-31450 · nộp 13/09/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ thông minh toàn cầu GLOSMATE
ionsmartĐơn VN-4-2018-31445 · nộp 13/09/2018 · văn bằng 4-0371719-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - tin học và viễn thông Trường Tiến
ionxcessĐơn VN-4-2018-31444 · nộp 13/09/2018 · văn bằng 4-0371720-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - tin học và viễn thông Trường Tiến
Hướng Tới Tương LaiĐơn VN-4-2018-31426 · nộp 13/09/2018 · văn bằng 4-0373117-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị trường học Nam Anh
AD MAX PROFESSIONAL AUDIOĐơn VN-4-2018-31399 · nộp 12/09/2018
Chủ đơn: Huỳnh Anh Nguyên
HAWEIĐơn VN-4-2018-31360 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0380993-000
Chủ đơn: HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
HUAWEĐơn VN-4-2018-31359 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0380992-000
Chủ đơn: HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
HUAWIĐơn VN-4-2018-31358 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0380991-000
Chủ đơn: HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
mokaĐơn VN-4-2018-31353 · nộp 12/09/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần giải pháp công nghệ MOKA
HUAWEYĐơn VN-4-2018-31349 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0380990-000
Chủ đơn: HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
ALLO ALLOKOREAĐơn VN-4-2018-31339 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0371827-000
Chủ đơn: ALLOKOREA CO., LTD
HPĐơn VN-4-2018-31331 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0371014-000
Chủ đơn: HP Hewlett Packard Group LLC
R [RUI: điềm lành, EN: duyên dáng]Đơn VN-4-2018-31303 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0371018-000
Chủ đơn: Jiangsu Rui'en Electric Group Co., Ltd.
QUYNH LENSĐơn VN-4-2018-31251 · nộp 12/09/2018 · văn bằng 4-0369447-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quỳnh Lens
AcrichĐơn VN-4-2018-31202 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0427324-000
Chủ đơn: Seoul Semiconductor Co., Ltd.
DYNEXĐơn VN-4-2018-31177 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0368824-000
Chủ đơn: EXIDE INDUSTRIES LIMITED
BLACK PANTHERĐơn VN-4-2018-31176 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0369195-000
Chủ đơn: EXIDE INDUSTRIES LIMITED
mingsĐơn VN-4-2018-31153 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0369192-000
Chủ đơn: MINGS ELECTRONIC PRODUCTS CO.,LTD.
N I C EĐơn VN-4-2018-31143 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0373537-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thông tin Nice Việt Nam (NICE Info Vietnam Co., Ltd)
AARĐơn VN-4-2018-31131 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0368977-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Long Anh
Mitch RabbitĐơn VN-4-2018-31119 · nộp 11/09/2018
Chủ đơn: Beijing JinghengTengwei Kejian Trading Co., Ltd.
BESTINCĐơn VN-4-2018-31090 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0377348-000
Chủ đơn: BEST LOGISTICS TECHNOLOGIES (CHINA) CO., LTD., BEST LOGISTICS TECHNOLOGIES (CHINA) CO., LTD.(CN)
ICATĐơn VN-4-2018-31083 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0541134-000
Chủ đơn: Chí Vĩnh Sáng
LALO Dây Việt sx: to 18 - Tran Phu - Hoang Mai - Ha NoiĐơn VN-4-2018-31052 · nộp 11/09/2018
Chủ đơn: Trần Việt Hùng
HOUSE3DĐơn VN-4-2018-31012 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0374783-000
Chủ đơn: Bùi Sỹ Nguyên
AIR POWERĐơn VN-4-2018-30998 · nộp 11/09/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Airpower
PYUNGILĐơn VN-4-2018-30993 · nộp 11/09/2018 · văn bằng 4-0362249-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghiệp HTH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.