DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.262/2.364

  1. Mẫu nhãn ROYQUEEN
    ROYQUEEN

    Đơn VN-4-2018-36276 · nộp 19/10/2018 · văn bằng 4-0377069-000
    Chủ đơn: Shenzhen Royqueen Audio Technology Co.,Ltd.

  2. Mẫu nhãn BPE Light
    BPE Light

    Đơn VN-4-2018-36252 · nộp 19/10/2018 · văn bằng 4-0380363-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH y dược Phương Nam

  3. Mẫu nhãn Savyu
    Savyu

    Đơn VN-4-2018-36209 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0374865-000
    Chủ đơn: SAVYU HOLDINGS LIMITED (HONG KONG)

  4. Mẫu nhãn OPENVINO
    OPENVINO

    Đơn VN-4-2018-36195 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0369058-000
    Chủ đơn: Intel Corporation

  5. Mẫu nhãn EMAXX
    EMAXX

    Đơn VN-4-2018-36172 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0368917-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH SC Việt Nam

  6. Mẫu nhãn WeTV
    WeTV

    Đơn VN-4-2018-36159 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0368920-000
    Chủ đơn: Tencent Holdings Limited

  7. Mẫu nhãn Ebitcam
    Ebitcam

    Đơn VN-4-2018-36138 · nộp 18/10/2018
    Chủ đơn: Phạm Ngọc Điệp

  8. Mẫu nhãn Amazfit OS
    Amazfit OS

    Đơn VN-4-2018-36135 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0368697-000
    Chủ đơn: ANHUI HUAMI INFORMATION TECHNOLOGY CO., LTD.

  9. Mẫu nhãn DUS AUDIO
    DUS AUDIO

    Đơn VN-4-2018-36112 · nộp 18/10/2018 · văn bằng 4-0370711-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ Hưng Việt

  10. Mẫu nhãn RIDIBOOKS
    RIDIBOOKS

    Đơn VN-4-2018-36018 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0380841-000
    Chủ đơn: Ridi Corporation

  11. Mẫu nhãn RIDI
    RIDI

    Đơn VN-4-2018-36017 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0387422-000
    Chủ đơn: Ridi Corporation

  12. Mẫu nhãn DYKAS
    DYKAS

    Đơn VN-4-2018-36006 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0372088-000
    Chủ đơn: Nguyễn Phương Đằng

  13. Mẫu nhãn AVX
    AVX

    Đơn VN-4-2018-36003 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0372090-000
    Chủ đơn: KYOCERA AVX COMPONENTS CORPORATION

  14. Mẫu nhãn AVX
    AVX

    Đơn VN-4-2018-36002 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0372089-000
    Chủ đơn: KYOCERA AVX COMPONENTS CORPORATION

  15. Mẫu nhãn KFZ
    KFZ

    Đơn VN-4-2018-35997 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0372093-000
    Chủ đơn: Wenzhou Ruisi Hardware Co., Ltd.

  16. Mẫu nhãn AMYO
    AMYO

    Đơn VN-4-2018-35965 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0371782-000
    Chủ đơn: KBAI INTERNATIONAL (HONG KONG) CO., LIMITED

  17. Mẫu nhãn GREENCOM
    GREENCOM

    Đơn VN-4-2018-35963 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0372098-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần HASCO

  18. Mẫu nhãn ắc Quy 1KOBEXTRA
    ắc Quy 1KOBEXTRA

    Đơn VN-4-2018-35940 · nộp 17/10/2018 · văn bằng 4-0370713-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Sao Kim Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.