Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 1.233/2.364
GRANDHORNĐơn VN-4-2019-02908 · nộp 23/01/2019 · văn bằng 4-0382164-000
Chủ đơn: Nguyễn Minh Châu
U UTrend Trend The WorldĐơn VN-4-2019-02882 · nộp 23/01/2019 · văn bằng 4-0379564-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên UTREND
PAIRDEERĐơn VN-4-2019-02865 · nộp 23/01/2019 · văn bằng 4-0387067-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Huyền
AcumenĐơn VN-4-2019-02784 · nộp 22/01/2019
Chủ đơn: Công ty TNHH điện tử SUNSHINE Việt Nam
SDRDĐơn VN-4-2019-02776 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0386529-000
Chủ đơn: SHENZHEN XINDARUI TECHNOLOGY CO., LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-02739 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444260-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
CMC.OPENĐơn VN-4-2019-02738 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0466033-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
C.OPE@NĐơn VN-4-2019-02737 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444259-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ CMC
CMC.OPE2NĐơn VN-4-2019-02736 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0466032-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ CMC
C.OPE2NĐơn VN-4-2019-02734 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444239-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
COPE2NĐơn VN-4-2019-02733 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444238-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ CMC
COPE@NĐơn VN-4-2019-02731 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444236-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
CMCOPENĐơn VN-4-2019-02730 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0466031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghệ CMC
CMCOPE2NĐơn VN-4-2019-02729 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0466030-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
COPE2NĐơn VN-4-2019-02710 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0444235-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tập đoàn công nghệ CMC
QCTĐơn VN-4-2019-02689 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0387543-000
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư TCS Việt Nam
V TECH HOMESĐơn VN-4-2019-02659 · nộp 22/01/2019
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ bất động sản V - TECH
CYBERCAM Technology for your lifeĐơn VN-4-2019-02639 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0388163-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Công nghệ Công nghiệp Bưu chính Viễn thông
CYBERCAM Technology for your lifeĐơn VN-4-2019-02638 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0388162-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Công nghệ Công nghiệp Bưu chính Viễn thông
POSTEFĐơn VN-4-2019-02622 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0385376-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Thiết bị Bưu điện
OML LIGHTING Tỏa sáng mọi nơiĐơn VN-4-2019-02608 · nộp 22/01/2019
Chủ đơn: Nguyễn Thị Nguyên
LANYIĐơn VN-4-2019-02607 · nộp 22/01/2019 · văn bằng 4-0391193-000
Chủ đơn: Dongguan Taiyi Electronic Technology Co., Ltd.
GABIDĐơn VN-4-2019-02577 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0390767-000
Chủ đơn: Fan, Weiyun
GĐơn VN-4-2019-02570 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0445829-000
Chủ đơn: BEIJING DAJIA INTERNET INFORMATION TECHNOLOGY CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2019-02558 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0384371-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công
TTC ENERGYĐơn VN-4-2019-02557 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0384372-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Thành Thành Công
MCHANIXĐơn VN-4-2019-02544 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0384374-000
Chủ đơn: Megacell International Co., Ltd.
MOBIAKĐơn VN-4-2019-02501 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0384559-000
Chủ đơn: Mobiak S.A.
NGHIVALUEĐơn VN-4-2019-02474 · nộp 21/01/2019 · văn bằng 4-0381837-000
Chủ đơn: Ningguo City Qibo Electronic Co., ltd
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.